Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

admission

/ədˈmɪʃən/ B1

Nghĩa

sự nhập học danh từ

Định nghĩa · The act of allowing someone to enter.

“Admission to the university is competitive.”Việc nhập học vào trường đại học rất cạnh tranh.

“Her admission to the university was exciting.”Việc cô ấy được nhận vào đại học rất thú vị.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...