bring out the truth
Nghĩa
Định nghĩa · to reveal the truth about something
“The investigation brought out the truth about the scandal.”Cuộc điều tra đã tiết lộ sự thật về vụ bê bối.
“We need to bring out the truth in this matter.”Chúng ta cần tiết lộ sự thật trong vấn đề này.
Mẹo IELTS · Thực hành sử dụng phrasal verbs để cải thiện kỹ năng viết.
Ghi chú · Dùng để nói về việc làm rõ sự thật.