| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/brɪŋ tə maɪnd/
|
phr. |
khiến ai đó nghĩ đến điều gì đó
This song brings to mind my childhood memories.
Bài hát này khiến tôi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu.
Chi tiếtThe painting brings to mind a famous artist.Bức tranh này khiến tôi nhớ đến một nghệ sĩ nổi tiếng.
Đồng nghĩaremindevoke
Cụm hay dùngbring to mind memoriesbring to mind images
Dùng khi muốn nói về sự gợi nhớ.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntu pleɪ/
|
phr. |
làm cho điều gì đó hoạt động hoặc hiệu quả
We need to bring into play new strategies.
Chúng ta cần áp dụng các chiến lược mới.
Chi tiếtThe team brought into play their best players.Đội đã đưa vào sân những cầu thủ tốt nhất của họ.
Đồng nghĩaactivateutilize
Cụm hay dùngbring into play strategiesbring into play resources
Thường dùng trong ngữ cảnh chiến lược hoặc kế hoạch.
|
— |
|
/brɪŋ ˈʌndər kənˈtroʊl/
|
phr. |
quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
They need to bring the situation under control.
Họ cần kiểm soát tình hình.
Chi tiếtThe government is trying to bring inflation under control.Chính phủ đang cố gắng kiểm soát lạm phát.
Đồng nghĩamanageregulate
Cụm hay dùngbring under control a situationbring under control expenses
Thường dùng trong ngữ cảnh kiểm soát tình hình.
|
— |
|
/brɪŋ tə ə hɔlt/
|
phr. |
dừng điều gì đó lại
The storm brought the work to a halt.
Cơn bão đã dừng công việc lại.
Chi tiếtThey decided to bring the project to a halt.Họ quyết định dừng dự án lại.
Đồng nghĩastopcease
Cụm hay dùngbring to a halt operationsbring to a halt progress
Thường dùng khi muốn dừng lại một hoạt động.
|
— |
|
/brɪŋ tə ə kloʊz/
|
phr. |
kết thúc điều gì đó
We will bring this meeting to a close now.
Chúng ta sẽ kết thúc cuộc họp này ngay bây giờ.
Chi tiếtThey decided to bring the event to a close early.Họ quyết định kết thúc sự kiện sớm.
Đồng nghĩafinishconclude
Cụm hay dùngbring to a close a meetingbring to a close discussions
Thường dùng khi nói về việc kết thúc một hoạt động.
|
— |
|
/brɪŋ aʊt ðə wɜrst ɪn/
|
phr. |
khiến những phẩm chất tiêu cực của ai đó lộ ra
His behavior brings out the worst in her.
Hành vi của anh ấy khiến những điều tồi tệ nhất ở cô ấy lộ ra.
Chi tiếtStress can bring out the worst in people.Căng thẳng có thể khiến những điều tồi tệ nhất ở con người lộ ra.
Đồng nghĩaexposereveal
Cụm hay dùngbring out the worst in someonebring out the worst in a situation
Thường dùng khi nói về hành vi hoặc tình huống tiêu cực.
|
— |
|
/brɪŋ tə fruˈɪʃən/
|
phr. |
biến điều gì đó thành hiện thực
The project was finally brought to fruition after years of work.
Dự án cuối cùng đã thành hiện thực sau nhiều năm làm việc.
Chi tiếtTheir efforts brought the idea to fruition.Nỗ lực của họ đã biến ý tưởng thành hiện thực.
Đồng nghĩaachieverealize
Cụm hay dùngbring to fruition a planbring to fruition a project
Thường dùng khi nói về thành công trong dự án.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntu ˈfoʊkəs/
|
phr. |
làm cho điều gì đó rõ ràng hơn
This report will bring into focus the key issues.
Báo cáo này sẽ làm rõ các vấn đề chính.
Chi tiếtWe need to bring into focus our main objectives.Chúng ta cần làm rõ các mục tiêu chính của mình.
Đồng nghĩaclarifyhighlight
Cụm hay dùngbring into focus issuesbring into focus details
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự rõ ràng.
|
— |
|
/brɪŋ tə ə ˈstændˌstɪl/
|
phr. |
khiến điều gì đó dừng lại hoàn toàn
The snowstorm brought traffic to a standstill.
Bão tuyết đã khiến giao thông dừng lại hoàn toàn.
Chi tiếtThe strike brought the factory to a standstill.Cuộc đình công đã khiến nhà máy dừng hoạt động hoàn toàn.
Đồng nghĩastophalt
Cụm hay dùngbring to a standstill trafficbring to a standstill operations
Dùng khi nói về sự ngừng lại đột ngột.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntu ˈkwɛsʧən/
|
phr. |
đặt câu hỏi về sự thật hoặc tính hợp lệ của điều gì đó
The new evidence brings into question the previous findings.
Bằng chứng mới đặt ra câu hỏi về những phát hiện trước đó.
Chi tiếtHis actions bring into question his integrity.Hành động của anh ấy đặt ra câu hỏi về sự chính trực của anh.
Đồng nghĩachallengedoubt
Cụm hay dùngbring into question decisionsbring into question assumptions
Thường sử dụng trong ngữ cảnh tranh luận hoặc phân tích.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntu ˈbiːɪŋ/
|
phr. |
tạo ra hoặc khiến điều gì đó tồn tại
The new law will bring into being new rights for workers.
Luật mới sẽ tạo ra các quyền lợi mới cho người lao động.
Chi tiếtTheir efforts brought into being a new community center.Nỗ lực của họ đã tạo ra một trung tâm cộng đồng mới.
Đồng nghĩacreateestablish
Cụm hay dùngbring into being a projectbring into being a concept
Dùng khi nói về sự sáng tạo hoặc hình thành.
|
— |
|
/brɪŋ aʊt ˈɪntu ði ˈoʊpən/
|
phr. |
tiết lộ điều gì đó đã bị giấu kín
The investigation brought out into the open several issues.
Cuộc điều tra đã tiết lộ nhiều vấn đề.
Chi tiếtHe finally brought his feelings out into the open.Cuối cùng anh ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình ra trước công chúng.
Đồng nghĩarevealdisclose
Cụm hay dùngbring out into the open issuesbring out into the open secrets
Dùng khi nói về việc tiết lộ điều gì đó.
|
— |
|
/brɪŋ hoʊm/
|
phr. |
làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
The teacher brought home the importance of studying.
Giáo viên đã làm rõ tầm quan trọng của việc học.
Chi tiếtHe brought home the message of teamwork.Anh ấy đã làm rõ thông điệp về làm việc nhóm.
Đồng nghĩaclarifyemphasize
Cụm hay dùngbring home a pointbring home a lesson
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh ý kiến.
|
— |
|
/brɪŋ tə tɜrmz/
|
phr. |
đạt được thỏa thuận hoặc hiểu biết
They finally brought the negotiations to terms.
Họ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận trong cuộc đàm phán.
Chi tiếtIt took time to bring the parties to terms.Mất thời gian để đạt được thỏa thuận giữa các bên.
Đồng nghĩanegotiatesettle
Cụm hay dùngbring to terms partiesbring to terms conditions
Thường dùng trong bối cảnh thương lượng.
|
— |
|
/brɪŋ fɔrθ/
|
phr. |
sản xuất hoặc tạo ra điều gì đó
The project aims to bring forth new ideas.
Dự án nhằm mục đích sản xuất những ý tưởng mới.
Chi tiếtShe brought forth her concerns during the meeting.Cô ấy đã nêu ra những mối quan tâm của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩaproducegenerate
Cụm hay dùngbring forth resultsbring forth solutions
Thường dùng trong bối cảnh sáng tạo.
|
— |
|
/brɪŋ tə pæs/
|
phr. |
khiến điều gì xảy ra
His efforts brought the plan to pass.
Nỗ lực của anh ấy đã khiến kế hoạch thành hiện thực.
Chi tiếtThey hope to bring their dreams to pass.Họ hy vọng sẽ biến ước mơ của mình thành hiện thực.
Đồng nghĩaachieverealize
Cụm hay dùngbring to pass a goalbring to pass a vision
Dùng khi nói về việc hoàn thành mục tiêu.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntu ɪɡˈzɪstəns/
|
phr. |
tạo ra hoặc bắt đầu điều gì đó
The team worked hard to bring the project into existence.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để biến dự án thành hiện thực.
Chi tiếtThey want to bring their ideas into existence.Họ muốn biến ý tưởng của mình thành hiện thực.
Đồng nghĩacreateinitiate
Cụm hay dùngbring into existence a projectbring into existence an idea
Thường dùng khi nói về sự sáng tạo.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntuː laɪn/
|
phr. |
khiến ai đó hoặc cái gì đó tuân theo quy tắc
We need to bring the team into line with our goals.
Chúng ta cần làm cho đội ngũ tuân theo các mục tiêu của chúng ta.
Chi tiếtIt's time to bring policies into line with regulations.Đã đến lúc làm cho các chính sách phù hợp với quy định.
Đồng nghĩaalignconform
Cụm hay dùngbring into line with standardsbring into line with regulations
Dùng khi nói về sự tuân thủ quy tắc.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntuː ˌkɒnsɪˈdeɪʃən/
|
phr. |
suy nghĩ về điều gì đó khi đưa ra quyết định
We should bring into consideration all the options.
Chúng ta nên xem xét tất cả các tùy chọn.
Chi tiếtPlease bring this into consideration for the next meeting.Xin hãy xem xét điều này cho cuộc họp tiếp theo.
Đồng nghĩaconsidertake into account
Cụm hay dùngbring into consideration optionsbring into consideration factors
Dùng khi nói đến quyết định quan trọng.
|
— |
|
/brɪŋ ˈʌndər ˈskruːtəni/
|
phr. |
kiểm tra điều gì đó một cách cẩn thận
The proposal was brought under scrutiny by experts.
Đề xuất đã được các chuyên gia kiểm tra cẩn thận.
Chi tiếtWe need to bring this issue under scrutiny.Chúng ta cần kiểm tra vấn đề này một cách cẩn thận.
Đồng nghĩaexamineanalyze
Cụm hay dùngbring under scrutiny a proposalbring under scrutiny evidence
Dùng khi nói về việc kiểm tra kỹ lưỡng.
|
— |
|
/brɪŋ tuː ðə ˈsɜːrfɪs/
|
phr. |
làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc được biết đến
The investigation brought the issue to the surface.
Cuộc điều tra đã làm sáng tỏ vấn đề này.
Chi tiếtThis discussion brings our concerns to the surface.Cuộc thảo luận này làm rõ những mối quan tâm của chúng ta.
Đồng nghĩarevealuncover
Cụm hay dùngbring to the surface issuesbring to the surface feelings
Dùng khi nói về việc làm rõ điều gì đó.
|
— |
|
/brɪŋ tuː bɛr ɒn/
|
phr. |
áp dụng áp lực hoặc ảnh hưởng
We need to bring pressure to bear on the government.
Chúng ta cần áp dụng áp lực lên chính phủ.
Chi tiếtShe brought her influence to bear on the decision.Cô ấy đã áp dụng ảnh hưởng của mình trong quyết định.
Đồng nghĩaapply pressureexert influence
Cụm hay dùngbring to bear influencebring to bear pressure
Dùng khi nói về việc áp dụng ảnh hưởng.
|
— |
|
/brɪŋ aʊt ðə bɛst ɪn/
|
phr. |
giúp ai đó thể hiện tốt nhất của họ
A good teacher can bring out the best in students.
Một giáo viên giỏi có thể giúp học sinh thể hiện tốt nhất của họ.
Chi tiếtThe coach knows how to bring out the best in his players.Huấn luyện viên biết cách giúp các cầu thủ thể hiện tốt nhất của họ.
Đồng nghĩainspiremotivate
Cụm hay dùngbring out the best in someonebring out the best in a team
Dùng khi nói về việc khuyến khích ai đó phát huy khả năng.
|
— |
|
/brɪŋ tə ə kənˈkluːʒən/
|
phr. |
đạt được quyết định hoặc kết quả cuối cùng
The committee will bring the discussion to a conclusion soon.
Ủy ban sẽ sớm đưa cuộc thảo luận đến kết luận.
Chi tiếtLet's bring this meeting to a conclusion.Hãy đưa cuộc họp này đến kết luận.
Đồng nghĩafinalizecomplete
Cụm hay dùngbring to a conclusion a projectbring to a conclusion negotiations
Dùng khi bạn muốn nói về việc kết thúc một hoạt động nào đó.
|
— |
|
/brɪŋ tə ə bɔɪl/
|
phr. |
đun nóng chất lỏng cho đến khi nó sôi
Bring the water to a boil before adding pasta.
Đun nước đến khi sôi trước khi cho mì vào.
Chi tiếtYou need to bring the sauce to a boil.Bạn cần đun sốt cho đến khi sôi.
Đồng nghĩaheatcook
Cụm hay dùngbring to a boil waterbring to a boil soup
Dùng trong nấu ăn để chỉ quá trình đun nước.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntu ðə foʊld/
|
phr. |
bao gồm ai đó vào một nhóm hoặc tổ chức
We aim to bring new members into the fold.
Chúng tôi nhằm mục đích bao gồm các thành viên mới.
Chi tiếtThe organization seeks to bring in more volunteers into the fold.Tổ chức tìm cách đưa thêm tình nguyện viên vào nhóm.
Đồng nghĩaincludeintegrate
Cụm hay dùngbring into the fold of the teambring into the fold of the community
Dùng khi nói về việc kết nạp thành viên mới.
|
— |
|
/brɪŋ tə ə dɪˈsɪʒən/
|
phr. |
đạt được một kết luận hoặc lựa chọn
They need to bring this matter to a decision soon.
Họ cần phải đưa vấn đề này đến quyết định sớm.
Chi tiếtLet's bring this discussion to a decision by the end of the meeting.Hãy đưa cuộc thảo luận này đến một quyết định trước khi kết thúc cuộc họp.
Đồng nghĩadecideconclude
Cụm hay dùngbring to a decision quicklybring to a decision effectively
Dùng khi nói về việc đưa ra quyết định.
|
— |
|
/brɪŋ ʌp tə spiːd/
|
phr. |
cập nhật thông tin mới nhất cho ai đó
Let me bring you up to speed on the project.
Để tôi cập nhật cho bạn thông tin mới nhất về dự án.
Chi tiếtShe was brought up to speed on the situation.Cô ấy đã được cập nhật tình hình mới nhất.
Đồng nghĩaupdateinform
Cụm hay dùngbring up to speed on a projectbring up to speed on changes
Dùng khi cần cập nhật thông tin cho ai đó.
|
— |
|
/brɪŋ tə ə ˈklaɪ.mæks/
|
phr. |
đạt đến điểm cao nhất của một sự việc
The story brings to a climax in the final chapter.
Câu chuyện đạt đến cao trào ở chương cuối.
Chi tiếtThe event brought to a climax years of preparation.Sự kiện đã đạt đến cao trào sau nhiều năm chuẩn bị.
Đồng nghĩaculminatepeak
Cụm hay dùngbring to a climax a storybring to a climax an event
Dùng khi nói về sự kiện hoặc câu chuyện đạt đến cao trào.
|
— |
|
/brɪŋ tə ə hɛd/
|
phr. |
khiến tình huống đến điểm quyết định
The argument finally brought their issues to a head.
Cuộc tranh cãi cuối cùng đã khiến vấn đề của họ đến điểm quyết định.
Chi tiếtThe crisis brought the problem to a head.Cuộc khủng hoảng đã khiến vấn đề trở nên nghiêm trọng.
Đồng nghĩaculminatereach a peak
Cụm hay dùngbring to a head a situationbring to a head a conflict
Dùng khi muốn nói về tình huống căng thẳng.
|
— |
|
/brɪŋ ˈsʌmwʌn ʌp tə deɪt/
|
phr. |
cập nhật thông tin mới nhất cho ai đó
Please bring me up to date on the project.
Xin hãy cập nhật cho tôi về dự án.
Chi tiếtCan you bring her up to date on the meeting outcomes?Bạn có thể cập nhật cho cô ấy về kết quả cuộc họp không?
Đồng nghĩaupdateinformadvise
Cụm hay dùngbring someone up to date on newsbring someone up to date on developmentsbring someone up to date on changes
Dùng khi muốn cung cấp thông tin mới cho ai đó.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/
|
phr. |
xem xét hoặc tính đến điều gì đó
You need to bring into account all the factors.
Bạn cần xem xét tất cả các yếu tố.
Chi tiếtThe committee will bring into account public opinion.Ủy ban sẽ tính đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩaconsiderfactor intake into consideration
Cụm hay dùngbring into account factorsbring into account opinionsbring into account circumstances
Dùng khi đưa ra quyết định dựa trên nhiều yếu tố.
|
— |
|
/brɪŋ bɪˈfɔr/
|
phr. |
trình bày cái gì đó để xem xét
They will bring the proposal before the committee.
Họ sẽ trình bày đề xuất trước ủy ban.
Chi tiếtThe case was brought before the judge.Vụ án đã được trình bày trước thẩm phán.
Đồng nghĩapresentsubmitpropose
Cụm hay dùngbring before a committeebring before a courtbring before a panel
Dùng khi muốn trình bày điều gì đó cho người khác xem xét.
|
— |
|
/brɪŋ aʊt ðə truːθ/
|
v. |
tiết lộ sự thật về điều gì đó
The investigation brought out the truth about the scandal.
Cuộc điều tra đã tiết lộ sự thật về vụ bê bối.
Chi tiếtWe need to bring out the truth in this matter.Chúng ta cần tiết lộ sự thật trong vấn đề này.
Đồng nghĩareveal the truthuncover the truthdisclose the truth
Cụm hay dùngbring out the truth in a casebring out the truth about eventsbring out the truth behind a story
Dùng để nói về việc làm rõ sự thật.
|
— |
|
/brɪŋ tə hiːl/
|
phr. |
buộc ai đó phải tuân theo.
The leader tried to bring the rebels to heel.
Nhà lãnh đạo cố gắng buộc những kẻ nổi loạn phải tuân theo.
Chi tiếtThe teacher brought the students to heel.Cô giáo đã buộc học sinh phải tuân theo.
Đồng nghĩasubduecontrol
Cụm hay dùngbring someone to heelbring to heel the opposition
Thường dùng trong bối cảnh quyền lực.
|
— |
|
/brɪŋ tə ˈkwɛsʧən/
|
phr. |
thách thức hoặc nghi ngờ điều gì đó.
His actions bring to question his integrity.
Hành động của anh ấy đặt dấu hỏi về sự trung thực của anh.
Chi tiếtThis report brings to question the results.Báo cáo này đặt dấu hỏi về kết quả.
Đồng nghĩachallengedoubt
Cụm hay dùngbring to question actionsbring to question decisions
Sử dụng trong ngữ cảnh tranh luận.
|
— |
|
/brɪŋ tə ˈsɜrfɪs/
|
phr. |
tiết lộ điều gì đó ẩn giấu.
The investigation will bring to the surface new facts.
Cuộc điều tra sẽ đưa ra ánh sáng những sự thật mới.
Chi tiếtThis therapy can bring to the surface buried emotions.Liệu pháp này có thể đưa ra ánh sáng những cảm xúc bị chôn vùi.
Đồng nghĩarevealuncover
Cụm hay dùngbring to surface issuesbring to surface feelings
Thường dùng trong ngữ cảnh tâm lý.
|
— |
|
/brɪŋ tə ðə fɔr/
|
phr. |
làm cho cái gì đó trở nên nổi bật
The issue was brought to the fore during the meeting.
Vấn đề đã được đưa ra nổi bật trong cuộc họp.
Chi tiếtThey aim to bring environmental concerns to the fore.Họ nhằm đưa các mối quan tâm về môi trường lên hàng đầu.
Đồng nghĩahighlight
Cụm hay dùngbring to the fore an issuebring to the fore a topic
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh điều gì đó.
|
— |
|
/brɪŋ aʊt ʌv/
|
phr. |
khiến ai đó rời khỏi tình huống
We need to bring him out of his shell.
Chúng ta cần giúp anh ấy ra khỏi vỏ bọc của mình.
Chi tiếtThe team worked to bring the best out of each member.Đội ngũ đã làm việc để phát huy khả năng tốt nhất của mỗi thành viên.
Đồng nghĩaencourageextract
Cụm hay dùngbring out of isolationbring out of hiding
Dùng khi nói về sự khích lệ.
|
— |
|
/brɪŋ əˈbaʊt ə ʧeɪndʒ/
|
phr. |
khiến một sự thay đổi xảy ra.
We need to bring about a change in policy.
Chúng ta cần gây ra sự thay đổi trong chính sách.
Chi tiếtThe program aims to bring about a change in education.Chương trình nhằm gây ra sự thay đổi trong giáo dục.
Đồng nghĩainitiate changeeffect change
Cụm hay dùngbring about a significant changebring about a positive change
Thường dùng trong ngữ cảnh cải cách.
|
— |
|
/brɪŋ tə əˈkaʊnt/
|
v. |
buộc ai đó chịu trách nhiệm về hành động của họ
The manager will bring the team to account for their mistakes.
Người quản lý sẽ buộc đội chịu trách nhiệm về những sai lầm của họ.
Chi tiếtIt's important to bring leaders to account for their decisions.Điều quan trọng là buộc các nhà lãnh đạo chịu trách nhiệm về quyết định của họ.
Đồng nghĩahold accountableresponsibilize
Cụm hay dùngbring to account for actionsbring to account for decisions
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý hoặc trách nhiệm.
|
— |
|
/brɪŋ tə ði əˈtɛnʃən/
|
phr. |
làm cho ai đó nhận thức về điều gì đó
I want to bring this issue to your attention.
Tôi muốn làm rõ vấn đề này với bạn.
Chi tiếtShe brought the mistake to the attention of her boss.Cô ấy đã làm rõ lỗi đó với sếp của mình.
Đồng nghĩanotifyinform
Cụm hay dùngbring to the attention of someonebring to the attention of the public
Dùng khi muốn thông báo điều gì đó.
|
— |
| phr. |
tiết lộ thông tin hoặc sự thật mới
The investigation aims to bring to light new evidence.
Cuộc điều tra nhằm tiết lộ bằng chứng mới.
Chi tiếtThis study brings to light new evidence about climate change.Nghiên cứu này tiết lộ bằng chứng mới về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩarevealuncover
Cụm hay dùngbring to light informationbring to light findings
Dùng khi nói về sự phát hiện mới.
|
— | |
|
/brɪŋ ʌp fɔr dɪsˈkʌʃən/
|
phr. |
đưa ra một chủ đề để thảo luận
Let's bring up this topic for discussion.
Hãy đưa ra chủ đề này để thảo luận.
Chi tiếtShe brought up the issue for discussion in the meeting.Cô ấy đã đưa ra vấn đề để thảo luận trong cuộc họp.
Đồng nghĩaintroduceraise
Cụm hay dùngbring up for discussion a topicbring up for discussion an issue
Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.
|
— |
|
/brɪŋ ʌp æn ˈɪʃu/
|
phr. |
đưa ra một vấn đề để thảo luận
He decided to bring up an issue during the meeting.
Anh ấy quyết định đưa ra một vấn đề trong cuộc họp.
Chi tiếtIt's important to bring up an issue when it's relevant.Điều quan trọng là đưa ra vấn đề khi nó liên quan.
Đồng nghĩaraisemention
Cụm hay dùngbring up an issue for discussionbring up an issue with someone
Dùng khi bạn muốn nói về việc thảo luận một vấn đề.
|
— |
|
/brɪŋ ˈɪntu/
|
v. |
bao gồm cái gì đó trong tình huống
We should bring into account all opinions before deciding.
Chúng ta nên xem xét tất cả ý kiến trước khi quyết định.
Chi tiếtIt's important to bring into consideration the risks involved.Điều quan trọng là xem xét các rủi ro liên quan.
Đồng nghĩainclude
Cụm hay dùngbring into focusbring into playbring into question
Thường dùng trong thảo luận.
|
— |
|
/brɪŋ tə ˈnoʊtɪs/
|
phr. |
khiến ai đó nhận thức về một điều gì đó
Please bring this issue to my notice.
Xin hãy cho tôi biết về vấn đề này.
Chi tiếtShe brought to my notice the changes in the schedule.Cô ấy đã thông báo cho tôi về những thay đổi trong lịch trình.
Đồng nghĩainformnotify
Cụm hay dùngbring to notice a problembring to notice changes
Thường dùng khi thông báo điều gì đó.
|
— |
Đang tải...