carefully plan
Nghĩa
Định nghĩa · to organize something with thought and attention
“We need to carefully plan the event to ensure success.”Chúng ta cần lập kế hoạch cẩn thận cho sự kiện để đảm bảo thành công.
“They carefully plan their budget for the trip.”Họ lập kế hoạch cẩn thận ngân sách cho chuyến đi.
Mẹo IELTS · Lập kế hoạch rõ ràng cho phần viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự chuẩn bị chu đáo.