Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture cultural creativity

/ˈnɜrʧər ˈkʌltʃərəl kriˈeɪtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa phr.

Định nghĩa · support and develop creative expressions in cultures

“Artists nurture cultural creativity through their work.”Các nghệ sĩ nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa thông qua tác phẩm của họ.

“Nurturing cultural creativity leads to innovation.”Nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa dẫn đến sự đổi mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm trong bài viết.

Ghi chú · Nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa giúp phát triển nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...