Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote cultural engagement

/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự tham gia văn hóa phr.

Định nghĩa · encourage active participation in cultural activities

“We aim to promote cultural engagement through community events.”Chúng tôi nhằm thúc đẩy sự tham gia văn hóa thông qua các sự kiện cộng đồng.

“Promoting cultural engagement can strengthen community bonds.”Thúc đẩy sự tham gia văn hóa có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự kết nối trong bài viết.

Ghi chú · Thúc đẩy sự tham gia văn hóa giúp gắn kết cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...