Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural sustainability

/ˈkʌltʃərəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khả năng duy trì các phong tục văn hóa theo thời gian phr.

Định nghĩa · the ability to maintain cultural practices over time

“Cultural sustainability is vital for preserving traditions.”Sự bền vững văn hóa là rất quan trọng để bảo tồn các truyền thống.

“Communities work towards cultural sustainability through education.”Các cộng đồng làm việc hướng tới sự bền vững văn hóa thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về 'cultural sustainability' trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo tồn văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...