Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support well-being

/səˈpɔːrt ˈwɛlˌbiːɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc phr.

Định nghĩa · to assist in maintaining good health and happiness

“Programs should support well-being in the workplace.”Các chương trình nên hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc tại nơi làm việc.

“They aim to support well-being for all community members.”Họ nhằm hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc cho tất cả các thành viên trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc giúp xây dựng một cộng đồng bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...