Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in cultural development

/ɪnˈvɛst ɪn ˈkʌltʃərəl dɪˈvɛləpmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào việc cải thiện các khía cạnh văn hóa phr.

Định nghĩa · put resources into improving cultural aspects

“Governments should invest in cultural development for the future.”Các chính phủ nên đầu tư vào phát triển văn hóa cho tương lai.

“Investing in cultural development benefits society as a whole.”Đầu tư vào phát triển văn hóa mang lại lợi ích cho toàn xã hội.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các dự án văn hóa để minh họa cho sự đầu tư này.

Ghi chú · Đầu tư vào phát triển văn hóa giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...