Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance cultural literacy

/ɪnˈhæns ˈkʌl.tʃər.əl ˈlɪtərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện kiến thức và hiểu biết về văn hóa phr.

Định nghĩa · improve knowledge and understanding of culture

“Programs can enhance cultural literacy in schools.”Các chương trình có thể cải thiện kiến thức văn hóa trong các trường học.

“Reading diverse literature can enhance cultural literacy.”Đọc văn học đa dạng có thể cải thiện kiến thức văn hóa.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về sách hoặc chương trình học.

Ghi chú · Cần thiết để hiểu biết sâu sắc về văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...