Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in cultural education

/ɪnˈvɛst ɪn ˈkʌl.tʃər.əl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư nguồn lực để thúc đẩy việc học hỏi văn hóa phr.

Định nghĩa · allocate resources to promote cultural learning

“Governments should invest in cultural education for youth.”Các chính phủ nên đầu tư vào giáo dục văn hóa cho thanh niên.

“Investing in cultural education enriches society.”Đầu tư vào giáo dục văn hóa làm phong phú xã hội.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về các chương trình giáo dục văn hóa.

Ghi chú · Giúp phát triển sự hiểu biết văn hóa trong cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...