Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural sensitivity training

B2 IELTS

Nghĩa

giáo dục để giúp mọi người hiểu sự khác biệt văn hóa phr.

Định nghĩa · education to help people understand cultural differences

“Cultural sensitivity training is important in diverse workplaces.”Đào tạo nhạy cảm văn hóa rất quan trọng trong các nơi làm việc đa dạng.

“They offer cultural sensitivity training for new employees.”Họ cung cấp đào tạo nhạy cảm văn hóa cho nhân viên mới.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ thực tế để minh họa cho cụm từ này.

Ghi chú · Cụm từ này thường được nhắc đến trong bối cảnh doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...