Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch marketing campaign

B2 IELTS

Nghĩa

khởi động chiến dịch marketing phr.

Định nghĩa · start a planned series of marketing activities

“The company will launch a marketing campaign next month.”Công ty sẽ khởi động một chiến dịch marketing vào tháng tới.

“They plan to launch a marketing campaign to increase visibility.”Họ dự định khởi động một chiến dịch marketing để tăng cường sự hiện diện.

Mẹo IELTS · Nên mô tả các bước thực hiện chiến dịch.

Ghi chú · Chiến dịch có thể là trực tuyến hoặc ngoại tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...