launch marketing campaign
Nghĩa
Định nghĩa · start a planned series of marketing activities
“The company will launch a marketing campaign next month.”Công ty sẽ khởi động một chiến dịch marketing vào tháng tới.
“They plan to launch a marketing campaign to increase visibility.”Họ dự định khởi động một chiến dịch marketing để tăng cường sự hiện diện.
Mẹo IELTS · Nên mô tả các bước thực hiện chiến dịch.
Ghi chú · Chiến dịch có thể là trực tuyến hoặc ngoại tuyến.