Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skill

/skɪl/ A2

Nghĩa

kỹ năng danh từ

Định nghĩa · The ability to do something well, usually gained through practice.

“She has a skill for painting.”Cô ấy có kỹ năng vẽ tranh.

“This job requires skill.”Công việc này đòi hỏi kỹ năng.

Đồng nghĩa abilityexpertise
Cụm hay dùng learn a skillskill set

Mẹo IELTS · Nói về kỹ năng cá nhân trong IELTS là hữu ích.

Ghi chú · Chỉ khả năng làm việc gì đó thành thạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...