| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dɛf/
|
danh từ |
định nghĩa
The def of the word can be found in the dictionary.
Định nghĩa của từ có thể tìm thấy trong từ điển.
Chi tiếtThe def of the word was unclear to many students.Định nghĩa của từ này không rõ ràng với nhiều sinh viên.
Đồng nghĩaexplanationdefinition
Cụm hay dùngprovide a defdef of a termsimple def
Thường dùng trong học thuật và từ điển.
|
— |
|
/ˌɪmɪˈɡreɪʃən/
|
danh từ |
nhập cư
Immigration laws can be very complex.
Luật nhập cư có thể rất phức tạp.
Chi tiếtImmigration laws vary from country to country.Luật nhập cư khác nhau giữa các quốc gia.
Đồng nghĩamigrationsettlement
Cụm hay dùngimmigration policyimmigration status
Nhập cư có thể gặp nhiều khó khăn.
|
— |
|
/lɛts/
|
động từ |
cho phép
Let's go to the movies tonight.
Hãy đi xem phim tối nay.
Chi tiếtHe lets his dog play outside.Anh ấy cho phép chó của mình chơi bên ngoài.
Đồng nghĩaallowpermit
Cụm hay dùnglets golets in
Dùng để chỉ sự cho phép.
|
— |
|
/ˈmjuːtʃuəl/
|
tính từ |
cùng nhau
They have a mutual understanding of each other.
Họ có sự hiểu biết lẫn nhau.
Chi tiếtThey have a mutual understanding of each other's needs.Họ có sự hiểu biết lẫn nhau về nhu cầu của nhau.
Đồng nghĩasharedreciprocal
Cụm hay dùngmutual respectmutual agreementmutual benefit
Thường dùng trong mối quan hệ.
|
— |
|
/ˈpaɪplaɪn/
|
danh từ |
đường ống
The oil pipeline runs through several states.
Đường ống dầu chạy qua nhiều bang.
Chi tiếtThe pipeline carries water to the city.Đường ống chuyển nước đến thành phố.
Đồng nghĩatubeconduit
Cụm hay dùngoil pipelinewater pipelinepipeline construction
Thường dùng trong ngành công nghiệp.
|
— |
|
/ˌnɛsəˈsɛrɪli/
|
trạng từ |
cần thiết
Success does not necessarily mean happiness.
Thành công không nhất thiết có nghĩa là hạnh phúc.
Chi tiếtYou don't necessarily need to attend the meeting.Bạn không nhất thiết phải tham dự cuộc họp.
Đồng nghĩaessentiallyinevitably
Cụm hay dùngnecessarily truenot necessarilynecessarily involved
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết.
|
— |
|
/ˈsɪn.tæks/
|
danh từ |
cú pháp
Understanding syntax is important for learning a language.
Hiểu cú pháp rất quan trọng để học một ngôn ngữ.
Chi tiếtUnderstanding syntax is crucial for writing well.Hiểu cú pháp là rất quan trọng để viết tốt.
Đồng nghĩasentence structuregrammar rules
Cụm hay dùngsyntax errorsyntax rules
Liên quan đến ngữ pháp và viết lách.
|
— |
|
/əˈtrɪb.juːt/
|
danh từ |
thuộc tính
One important attribute of a good leader is honesty.
Một thuộc tính quan trọng của một nhà lãnh đạo tốt là sự trung thực.
Chi tiếtHonesty is an important attribute in a friend.Sự trung thực là một thuộc tính quan trọng ở một người bạn.
Đồng nghĩacharacteristictrait
Cụm hay dùngkey attributepositive attributepersonal attribute
Dùng để chỉ các đặc điểm của người hoặc vật.
|
— |
|
/ˈprɪz.ən/
|
danh từ |
nhà tù
He was sent to prison for stealing.
Anh ta bị đưa vào tù vì tội ăn cắp.
Chi tiếtThe prison is overcrowded.Nhà tù quá đông đúc.
Đồng nghĩajailpenitentiary
Cụm hay dùngin prisonprison sentence
Họ từprisoner (n)imprison (v)
Không dùng mạo từ 'the' khi nói về khái niệm chung.
|
— |
|
/skɪl/
|
danh từ |
kỹ năng
She has a skill for painting.
Cô ấy có kỹ năng vẽ tranh.
Chi tiếtThis job requires skill.Công việc này đòi hỏi kỹ năng.
Đồng nghĩaabilityexpertise
Cụm hay dùnglearn a skillskill set
Họ từskilled (adj)skillful (adj)
Chỉ khả năng làm việc gì đó thành thạo.
|
— |
|
/tʃɛrz/
|
danh từ |
cái ghế
There are four chairs around the table.
Có bốn cái ghế xung quanh bàn.
Chi tiếtShe bought new chairs for the dining room.Cô ấy đã mua ghế mới cho phòng ăn.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngoffice chairsdining chairsrocking chairs
Ghế có nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau.
|
— |
|
/ˈɛv.ri.deɪ/
|
tính từ |
hàng ngày
He wears everyday clothes to work.
Anh ấy mặc quần áo hàng ngày đi làm.
Chi tiếtHe wore his everyday clothes to the party.Anh ấy mặc quần áo hàng ngày đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaordinaryroutine
Cụm hay dùngeveryday lifeeveryday activitieseveryday problems
Thường chỉ những thứ bình thường.
|
— |
|
/əˈpær.ənt.li/
|
trạng từ |
hình như
Apparently, she is moving to another city.
Hình như, cô ấy đang chuyển đến một thành phố khác.
Chi tiếtShe was apparently upset.Cô ấy rõ ràng là buồn.
Đồng nghĩaseeminglyevidently
Cụm hay dùngapparently notapparently so
Họ từapparent (adj.)appearance (n.)
Dùng để diễn tả điều có vẻ đúng nhưng chưa chắc.
|
— |
|
/səˈraʊn.dɪŋ/
|
tính từ |
xung quanh
The surrounding area is very beautiful.
Khu vực xung quanh rất đẹp.
Chi tiếtThe surrounding mountains are beautiful in autumn.Những ngọn núi xung quanh rất đẹp vào mùa thu.
Đồng nghĩaadjacentenclosing
Cụm hay dùngsurrounding areasurrounding environmentsurrounding landscape
Thường dùng để mô tả không gian.
|
— |
|
/ˌpɒpjəˈlærəti/
|
n |
sự nổi tiếng
The show gained popularity overnight.
Chương trình nổi tiếng qua đêm.
Chi tiếtHer popularity grew after the show.Sự nổi tiếng của cô ấy tăng lên sau chương trình.
Đồng nghĩafamerenown
Cụm hay dùnggain popularitypopularity contestrise in popularity
Dùng để chỉ sự nổi tiếng của ai đó.
|
— |
|
/ɪnˈkwaɪə.ri/
|
danh từ |
cuộc điều tra
The inquiry revealed new information.
Cuộc điều tra đã tiết lộ thông tin mới.
Chi tiếtThe inquiry revealed new facts about the case.Cuộc điều tra đã tiết lộ những sự thật mới về vụ án.
Đồng nghĩainvestigationexamination
Cụm hay dùngconduct an inquiryofficial inquiryinquiry report
Thường dùng trong báo chí và pháp luật.
|
— |
|
/ˈiː.θər.net/
|
danh từ |
mạng ethernet
We need to connect to the ethernet for internet access.
Chúng ta cần kết nối với mạng ethernet để truy cập internet.
Chi tiếtThe office uses Ethernet for internet access.Văn phòng sử dụng mạng Ethernet để truy cập internet.
Đồng nghĩanetworkconnection
Cụm hay dùngEthernet cableEthernet connection
Mạng Ethernet rất phổ biến trong văn phòng.
|
— |
|
/tʃɛkt/
|
động từ |
kiểm tra
I checked my email this morning.
Tôi đã kiểm tra email của mình sáng nay.
Chi tiếtThe teacher checked the homework for mistakes.Giáo viên đã kiểm tra bài tập về nhà để tìm lỗi.
Đồng nghĩainspectverify
Cụm hay dùngcheck listcheck resultscheck for errors
Kiểm tra giúp đảm bảo tính chính xác.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪt/
|
v |
trưng bày
The museum exhibits modern art.
Bảo tàng trưng bày nghệ thuật hiện đại.
Chi tiếtThe museum will exhibit ancient artifacts.Bảo tàng sẽ trưng bày các hiện vật cổ.
Đồng nghĩadisplayshow
Cụm hay dùngexhibit artexhibit items
Thường dùng trong nghệ thuật và văn hóa.
|
— |
|
/θroʊ/
|
động từ |
ném
He can throw the ball very far.
Anh ấy có thể ném bóng rất xa.
Chi tiếtThrow the trash in the bin.Ném rác vào thùng.
Đồng nghĩatosshurl
Cụm hay dùngthrow awaythrow a ballthrow up
Họ từthrower (n)throwing (n)
Ném bằng tay qua không trung.
|
— |
|
/trend/
|
n |
xu hướng
Vintage styles are a current trend.
Phong cách cổ điển là xu hướng hiện tại.
Chi tiếtThe trend is moving towards renewable energy.Xu hướng đang chuyển sang năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩapatterntendency
Cụm hay dùngcurrent trendemerging trendtrend analysis
Dùng để chỉ sự thay đổi trong xã hội.
|
— |
|
/siˈɛrə/
|
danh từ |
dãy núi
The Sierra Nevada is a beautiful mountain range.
Dãy núi Sierra Nevada là một dãy núi đẹp.
Chi tiếtThe Sierra Nevada is famous for its stunning views.Dãy Sierra Nevada nổi tiếng với cảnh đẹp tuyệt vời.
Đồng nghĩamountain range
Cụm hay dùngSierra NevadaSierra mountains
Tên riêng, không dùng chung.
|
— |
|
/ˈvɪz.ə.bəl/
|
tính từ |
có thể nhìn thấy
The stars are visible tonight.
Các ngôi sao có thể nhìn thấy tối nay.
Chi tiếtThe stars are visible in the clear sky.Các ngôi sao có thể nhìn thấy trong bầu trời quang đãng.
Đồng nghĩaobservableapparent
Cụm hay dùngvisible lightvisible spectrum
Dùng để chỉ những gì có thể nhìn thấy.
|
— |
|
/ˈdezərt/
|
n |
sa mạc
The Sahara desert spans many countries.
Sa mạc Sahara trải dài qua nhiều quốc gia.
Chi tiếtThe desert is home to many unique species.Sa mạc là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Đồng nghĩawastelandbarren land
Cụm hay dùngdesert landscapedesert climatedesert wildlife
Dùng để chỉ vùng đất khô cằn.
|
— |
|
/poʊstˈpoʊstɪd/
|
động từ |
đã đăng
The message was postposted on the website.
Tin nhắn đã được đăng trên trang web.
Chi tiếtShe postposted her latest artwork on social media.Cô ấy đã đăng tác phẩm nghệ thuật mới nhất trên mạng xã hội.
Đồng nghĩauploadedshared
Cụm hay dùngpostposted onlinepostposted a photopostposted a message
Thường dùng trong mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈoʊl.dɪst/
|
tính từ |
cũ nhất
He is the oldest member of the team.
Anh ấy là thành viên lớn tuổi nhất của đội.
Chi tiếtHe is the oldest member of the family.Ông ấy là thành viên lớn tuổi nhất trong gia đình.
Đồng nghĩaancientelderly
Cụm hay dùngoldest childoldest buildingoldest tradition
Cũ nhất có thể chỉ tuổi tác hoặc lịch sử.
|
— |
|
/roʊd/
|
danh từ |
không rõ
Rhode Island is a small state.
Rhode Island là một tiểu bang nhỏ.
Chi tiếtRhode can refer to different places.Rhode có thể chỉ nhiều địa điểm khác nhau.
Đồng nghĩanone
Cần thêm ngữ cảnh để hiểu rõ.
|
— |
|
/ˈɛn.biː.eɪ/
|
danh từ |
giải bóng rổ
The NBA is very popular in the USA.
Giải NBA rất phổ biến ở Mỹ.
Chi tiếtThe NBA features the best basketball players in the world.NBA có những cầu thủ bóng rổ xuất sắc nhất thế giới.
Đồng nghĩabasketball league
Cụm hay dùngNBA teamNBA championshipNBA player
Rất phổ biến trong thể thao Mỹ.
|
— |
|
/koʊˈɔːr.dɪ.neɪ.tər/
|
danh từ |
người điều phối
The event coordinator planned everything perfectly.
Người điều phối sự kiện đã lên kế hoạch mọi thứ hoàn hảo.
Chi tiếtThe coordinator managed the project successfully.Người điều phối đã quản lý dự án thành công.
Đồng nghĩaorganizermanager
Cụm hay dùngproject coordinatorevent coordinatorteam coordinator
Thường làm việc trong nhóm hoặc tổ chức.
|
— |
|
/ˈɑːb.vi.əs.li/
|
trạng từ |
rõ ràng
She is obviously very talented.
Cô ấy rõ ràng là rất tài năng.
Chi tiếtShe was obviously happy with the results.Cô ấy rõ ràng là vui với kết quả.
Đồng nghĩaevidentlyclearly
Cụm hay dùngobviously wrongobviously importantobviously true
Thường dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.
|
— |
|
/ˈmɜːr.kjʊ.ri/
|
danh từ |
thủy ngân
Mercury is a toxic substance.
Thủy ngân là một chất độc hại.
Chi tiếtMercury is used in thermometers.Thủy ngân được sử dụng trong nhiệt kế.
Đồng nghĩaquicksilverHg
Cụm hay dùngmercury levelsmercury poisoning
Thủy ngân rất độc hại.
|
— |
|
/ˈhændbʊk/
|
danh từ |
sách hướng dẫn
I always keep a handbook for my studies.
Tôi luôn giữ một cuốn sách hướng dẫn cho việc học của mình.
Chi tiếtI bought a handbook for learning Spanish.Tôi đã mua một cuốn sách hướng dẫn để học tiếng Tây Ban Nha.
Đồng nghĩaguidebookmanual
Cụm hay dùnguser handbooktraining handbookreference handbook
Dùng để chỉ sách hướng dẫn sử dụng.
|
— |
|
/ˈnævɪɡeɪt/
|
động từ |
định hướng
It's important to navigate carefully when driving.
Điều quan trọng là phải định hướng cẩn thận khi lái xe.
Chi tiếtWe need to navigate through the city to reach the museum.Chúng ta cần định hướng qua thành phố để đến bảo tàng.
Đồng nghĩasteerguide
Cụm hay dùngnavigate the internetnavigate through
Định hướng giúp tìm đường dễ hơn.
|
— |
|
/wɜːrs/
|
tính từ |
tồi tệ hơn
The weather is worse today than yesterday.
Thời tiết hôm nay tồi tệ hơn hôm qua.
Chi tiếtThis situation is worse than I expected.Tình huống này tồi tệ hơn tôi mong đợi.
Đồng nghĩapoorerinferior
Cụm hay dùngworse thanworse offworse case
Dùng để so sánh tình huống xấu hơn.
|
— |
|
/ˈsʌmɪt/
|
danh từ |
đỉnh cao
We reached the summit of the mountain.
Chúng tôi đã đến đỉnh cao của ngọn núi.
Chi tiếtThey reached the summit after a long climb.Họ đã đến đỉnh cao sau một cuộc leo núi dài.
Đồng nghĩapeaktop
Cụm hay dùngsummit meetingsummit of the mountain
Dùng để chỉ đỉnh cao.
|
— |
|
/ˈiːpɪeɪ/
|
danh từ |
cơ quan bảo vệ môi trường
The EPA regulates pollution in the United States.
EPA quản lý ô nhiễm ở Hoa Kỳ.
Chi tiếtThe EPA regulates pollution in the country.Cơ quan EPA kiểm soát ô nhiễm trong nước.
Đồng nghĩaenvironmental agencyregulatory body
Cụm hay dùngEPA regulationsEPA guidelinesEPA programs
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˌfʌndəˈmɛntl/
|
tính từ |
cơ bản
Understanding grammar is fundamental to learning English.
Hiểu ngữ pháp là điều cơ bản để học tiếng Anh.
Chi tiếtUnderstanding grammar is fundamental to learning a language.Hiểu ngữ pháp là điều cơ bản để học một ngôn ngữ.
Đồng nghĩabasicessential
Cụm hay dùngfundamental principlesfundamental rights
Cần nắm vững kiến thức cơ bản.
|
— |
|
/ˈbɜrnɪŋ/
|
động từ |
cháy
The burning building was a sight to see.
Tòa nhà đang cháy là một cảnh tượng đáng xem.
Chi tiếtThe burning building could be seen from miles away.Tòa nhà đang cháy có thể nhìn thấy từ xa.
Đồng nghĩablazingflaming
Cụm hay dùngburning desireburning questionburning sensation
Có thể dùng để chỉ cảm xúc mãnh liệt.
|
— |
|
/ɪˈskeɪp/
|
động từ |
trốn thoát
They managed to escape from the locked room.
Họ đã tìm cách trốn thoát khỏi căn phòng bị khóa.
Chi tiếtThey planned to escape from the prison.Họ đã lên kế hoạch trốn thoát khỏi nhà tù.
Đồng nghĩafleebreak out
Cụm hay dùngescape planescape routeescape artist
Dùng để chỉ hành động trốn thoát.
|
— |
|
/ˈsʌmˌwɒt/
|
trạng từ |
hơi
I am somewhat tired after the long trip.
Tôi hơi mệt sau chuyến đi dài.
Chi tiếtI am somewhat tired after the long journey.Tôi hơi mệt sau chuyến đi dài.
Đồng nghĩaslightlypartially
Cụm hay dùngsomewhat difficultsomewhat surprised
Hơi thường dùng để giảm nhẹ ý kiến.
|
— |
|
/rɪˈsiːvər/
|
danh từ |
người nhận
The receiver of the package was very happy.
Người nhận gói hàng rất vui mừng.
Chi tiếtThe receiver opened the package carefully.Người nhận đã mở gói hàng một cách cẩn thận.
Đồng nghĩarecipientaddressee
Cụm hay dùngreceiver of an awardreceiver of a messagereceiver of a package
Người nhận có thể là cá nhân hoặc tổ chức.
|
— |
|
/səbˈstænʃəl/
|
tính từ |
đáng kể
There was a substantial increase in sales this month.
Có sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số bán hàng tháng này.
Chi tiếtThere was a substantial increase in sales.Có một sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số.
Đồng nghĩaconsiderablesignificant
Cụm hay dùngsubstantial evidencesubstantial amount
Dùng để chỉ sự quan trọng.
|
— |
|
/prəˈɡrɛsɪv/
|
tính từ |
tiến bộ
The progressive policies helped improve education.
Các chính sách tiến bộ đã giúp cải thiện giáo dục.
Chi tiếtThe progressive policies helped the community grow.Các chính sách tiến bộ đã giúp cộng đồng phát triển.
Đồng nghĩaadvancingforward-thinking
Cụm hay dùngprogressive changeprogressive movementprogressive ideas
Thường liên quan đến sự phát triển xã hội.
|
— |
|
/siˈælɪs/
|
danh từ |
thuốc
Cialis is used to treat erectile dysfunction.
Cialis được sử dụng để điều trị rối loạn cương dương.
Chi tiếtCialis can help men with erectile dysfunction.Cialis có thể giúp nam giới gặp vấn đề về cương dương.
Đồng nghĩamedicationdrug
Cụm hay dùngCialis tabletCialis prescription
Tên thuốc, không dùng chung.
|
— |
|
/ɡlæns/
|
động từ |
liếc nhìn
She took a quick glance at the clock.
Cô ấy liếc nhìn nhanh vào đồng hồ.
Chi tiếtCô ấy liếc nhìn đồng hồ.
Đồng nghĩapeekglimpse
Cụm hay dùngtake a glancegive a glanceglance over
Dùng để chỉ hành động nhìn nhanh.
|
— |
|
/ˈskɒtɪʃ/
|
tính từ |
thuộc Scotland
He wore a Scottish kilt to the festival.
Anh ấy mặc một chiếc váy kilt Scotland đến lễ hội.
Chi tiếtHe wore a traditional Scottish kilt at the festival.Anh ấy mặc một chiếc váy truyền thống của Scotland tại lễ hội.
Đồng nghĩaScotsCaledonian
Cụm hay dùngScottish cultureScottish heritageScottish food
Thường dùng khi nói về văn hóa Scotland.
|
— |
|
/ˈtʃæmpiənʃɪp/
|
danh từ |
giải vô địch
The championship game was very exciting.
Trận đấu giải vô địch rất thú vị.
Chi tiếtThe championship will take place next month.Giải vô địch sẽ diễn ra vào tháng tới.
Đồng nghĩatournamentcompetition
Cụm hay dùngchampionship titlechampionship game
Giải vô địch thường thu hút nhiều người xem.
|
— |
|
/ɑːrˈkeɪd/
|
danh từ |
khu vui chơi
We spent the afternoon at the arcade.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều ở khu vui chơi.
Chi tiếtThe arcade was filled with fun games.Khu vui chơi đầy những trò chơi thú vị.
Đồng nghĩaamusement centergame hall
Cụm hay dùngvideo arcadearcade gamesarcade machines
Khu vui chơi thường thu hút trẻ em và thanh thiếu niên.
|
— |
|
/tɛlz/
|
động từ |
nói
She tells interesting stories.
Cô ấy kể những câu chuyện thú vị.
Chi tiếtShe tells stories that inspire others.Cô ấy kể những câu chuyện truyền cảm hứng cho người khác.
Đồng nghĩainformnarrate
Cụm hay dùngtells a storytells the truth
Dùng 'tells' khi muốn chia sẻ thông tin.
|
— |
|
/ˈɑːbvɪəs/
|
tính từ |
rõ ràng
It is obvious that he is happy.
Rõ ràng là anh ấy đang hạnh phúc.
Chi tiếtIt was obvious that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Đồng nghĩaclearevident
Cụm hay dùngobvious choiceobvious answerobvious fact
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó dễ hiểu.
|
— |
|
/ˈfaɪbər/
|
danh từ |
sợi, chất xơ
Eating more fiber can improve your digestion.
Ăn nhiều chất xơ có thể cải thiện tiêu hóa của bạn.
Chi tiếtEating fiber-rich foods is good for health.Ăn thực phẩm giàu chất xơ tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaroughagebulk
Cụm hay dùngdietary fibersoluble fiberinsoluble fiber
Họ từfibrous (adj)
Chất xơ rất quan trọng cho hệ tiêu hóa.
|
— |
|
/dɪˈprɛʃən/
|
danh từ |
trầm cảm
She has been struggling with depression for years.
Cô ấy đã vật lộn với trầm cảm trong nhiều năm.
Chi tiếtShe is being treated for depression.Cô ấy đang được điều trị trầm cảm.
Đồng nghĩamelancholysadness
Cụm hay dùngsuffer from depressionclinical depression
Họ từdepressed (adj)depressing (adj)
Bệnh trầm cảm; cần phân biệt với buồn thông thường
|
— |
|
/ɡræf/
|
danh từ |
đồ thị
The graph shows the increase in temperature over time.
Đồ thị cho thấy sự tăng nhiệt độ theo thời gian.
Chi tiếtThe graph illustrates the sales over the year.Đồ thị minh họa doanh số trong năm.
Đồng nghĩachartdiagram
Cụm hay dùngline graphbar graph
Đồ thị giúp dễ hiểu thông tin hơn.
|
— |
|
/ˈkʌvərɪŋ/
|
danh từ |
vật che phủ
The covering on the table was made of cloth.
Vật che phủ trên bàn được làm bằng vải.
Chi tiếtThe covering kept the food warm.Vật che phủ giữ thức ăn ấm.
Đồng nghĩacovershield
Cụm hay dùngprotective coveringcovering layertemporary covering
Vật che phủ có thể bảo vệ hoặc trang trí.
|
— |
|
/ˈplætɪnəm/
|
danh từ |
bạch kim
Platinum is more expensive than gold.
Bạch kim đắt hơn vàng.
Chi tiếtShe wore a platinum ring on her finger.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạch kim trên ngón tay.
Đồng nghĩametalprecious metal
Cụm hay dùngplatinum jewelryplatinum recordplatinum membership
Họ từplatinum (n)
Bạch kim rất quý hiếm và đắt giá.
|
— |
|
/ˈdʒʌdʒmənt/
|
danh từ |
phán quyết, sự đánh giá
His judgment was questioned by many people.
Phán quyết của anh ấy bị nhiều người nghi ngờ.
Chi tiếtThe judgment was fair and just.Phán quyết là công bằng và hợp lý.
Đồng nghĩaverdictruling
Cụm hay dùngmake a judgmentfinal judgmentjudgment call
Thường liên quan đến pháp luật.
|
— |
|
/tɔːks/
|
danh từ |
cuộc nói chuyện
The talks between the two countries were successful.
Các cuộc nói chuyện giữa hai nước đã thành công.
Chi tiếtThe talks were productive and led to an agreement.Các cuộc nói chuyện rất hiệu quả và dẫn đến một thỏa thuận.
Đồng nghĩadiscussionsconversations
Cụm hay dùngpeace talksbusiness talkstalks about
Dùng để chỉ các cuộc trao đổi thông tin.
|
— |
|
/ˈfaɪlɪŋ/
|
danh từ |
sắp xếp hồ sơ
Filing documents can be time-consuming.
Sắp xếp hồ sơ có thể tốn thời gian.
Chi tiếtFiling taxes can be complicated.Sắp xếp hồ sơ thuế có thể phức tạp.
Đồng nghĩaorganizationarrangement
Cụm hay dùngfiling systemfiling cabinet
Cần chú ý khi sắp xếp hồ sơ.
|
— |
|
/ˈfɔːstər/
|
động từ |
nuôi dưỡng
They decided to foster a child in need.
Họ quyết định nuôi dưỡng một đứa trẻ cần giúp đỡ.
Chi tiếtShe fosters a love of reading.Cô ấy nuôi dưỡng tình yêu đọc sách.
Đồng nghĩacare forraisenurture
Cụm hay dùngfoster childfoster parentfoster care
Họ từfosterer (n)fostering (n)
Không phải nhận nuôi hợp pháp, chỉ chăm sóc tạm thời.
|
— |
|
/ˈmɒdəlɪŋ/
|
danh từ |
nghề người mẫu
She is interested in modeling for fashion magazines.
Cô ấy quan tâm đến việc làm người mẫu cho các tạp chí thời trang.
Chi tiếtModeling requires confidence and a good sense of style.Nghề người mẫu đòi hỏi sự tự tin và gu thẩm mỹ tốt.
Đồng nghĩafashion modelingcatwalk
Cụm hay dùngfashion modelingrunway modelingcommercial modeling
Nghề này rất cạnh tranh và đòi hỏi kỹ năng.
|
— |
|
/ˈpæsɪŋ/
|
danh từ |
sự qua đời, sự trôi qua
His passing was a great loss to the community.
Sự ra đi của ông là một mất mát lớn cho cộng đồng.
Chi tiếtHis passing was a great loss to the community.Sự qua đời của ông là một mất mát lớn cho cộng đồng.
Đồng nghĩadeathtransition
Cụm hay dùngpassing of timesudden passingpeaceful passing
Thường dùng trong ngữ cảnh buồn.
|
— |
|
/əˈwɔːrdɪd/
|
động từ |
được trao thưởng
She was awarded a scholarship for her excellent grades.
Cô ấy được trao học bổng vì thành tích học tập xuất sắc.
Chi tiếtShe was awarded a scholarship for her excellent grades.Cô ấy được trao học bổng vì điểm số xuất sắc.
Đồng nghĩagrantedbestowed
Cụm hay dùngawarded a prizeawarded a degree
Họ từaward (n)
Thường dùng trong các cuộc thi.
|
— |
|
/ˌtɛstəˈmoʊniəlz/
|
danh từ |
lời chứng thực
The company received many positive testimonials from customers.
Công ty nhận được nhiều lời chứng thực tích cực từ khách hàng.
Chi tiếtThe testimonials praised her skills and dedication.Lời chứng thực ca ngợi kỹ năng và sự tận tâm của cô ấy.
Đồng nghĩaendorsementrecommendation
Cụm hay dùngcustomer testimonialswritten testimonialspositive testimonials
Lời chứng thực thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈtɪʃuː/
|
danh từ |
mô, giấy ăn
The tissue in the box is for wiping your hands.
Giấy ăn trong hộp dùng để lau tay.
Chi tiếtThe doctor examined the tissue under a microscope.Bác sĩ đã kiểm tra mô dưới kính hiển vi.
Đồng nghĩacellpaper
Cụm hay dùngtissue paperhuman tissueconnective tissue
Có thể chỉ mô sống hoặc giấy ăn.
|
— |
|
/ˌmɛmərəˈbɪliə/
|
danh từ |
kỷ vật
He collects sports memorabilia from famous athletes.
Anh ấy sưu tầm kỷ vật thể thao từ các vận động viên nổi tiếng.
Chi tiếtHe collects sports memorabilia from famous athletes.Anh ấy sưu tầm kỷ vật thể thao từ các vận động viên nổi tiếng.
Đồng nghĩacollectiblessouvenirs
Cụm hay dùngsports memorabiliahistorical memorabilia
Thường dùng trong lĩnh vực sưu tầm.
|
— |
|
/ˈklɪntən/
|
danh từ |
Clinton (họ)
Clinton was a former president of the United States.
Clinton là một cựu tổng thống của Hoa Kỳ.
Chi tiếtClinton was a former president of the USA.Clinton là một cựu tổng thống của Mỹ.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngClinton administrationClinton family
Clinton thường được nhắc đến trong chính trị.
|
— |
|
/ˈmæstərz/
|
danh từ |
bằng thạc sĩ
She completed her masters in business administration.
Cô ấy đã hoàn thành bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh.
Chi tiếtShe earned her master's in psychology.Cô ấy đã nhận bằng thạc sĩ về tâm lý học.
Đồng nghĩagraduate degreepostgraduate degree
Cụm hay dùngmaster's programmaster's thesismaster's degree
Cần thiết cho nhiều công việc chuyên môn.
|
— |
|
/bɒndz/
|
danh từ |
trái phiếu
Investing in bonds can be a safe way to grow your money.
Đầu tư vào trái phiếu có thể là cách an toàn để tăng trưởng tiền của bạn.
Chi tiếtInvestors buy bonds to earn interest over time.Nhà đầu tư mua trái phiếu để kiếm lãi theo thời gian.
Đồng nghĩadebenturessecurities
Cụm hay dùnggovernment bondscorporate bondsbond market
Trái phiếu là một hình thức đầu tư an toàn.
|
— |
|
/ˈkɑːrtrɪdʒ/
|
danh từ |
bình mực, hộp mực
I need to buy a new ink cartridge for my printer.
Tôi cần mua một hộp mực mới cho máy in của mình.
Chi tiếtHe replaced the empty cartridge in the printer.Anh ấy đã thay bình mực rỗng trong máy in.
Đồng nghĩacontainerrefill
Cụm hay dùngink cartridgeprinter cartridgecartridge replacement
Thường dùng trong in ấn và văn phòng.
|
— |
|
/ælˈbɜːrtə/
|
danh từ |
Alberta (tỉnh của Canada)
Alberta is known for its stunning national parks.
Alberta nổi tiếng với những công viên quốc gia tuyệt đẹp.
Chi tiếtAlberta has stunning national parks and mountains.Alberta có những công viên quốc gia và núi đẹp tuyệt vời.
Đồng nghĩaregionarea
Cụm hay dùngAlberta provincevisit Alberta
Nên biết khi nói về Canada.
|
— |
|
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
|
danh từ |
sự giải thích
Can you give me an explanation of this concept?
Bạn có thể cho tôi một sự giải thích về khái niệm này không?
Chi tiếtThe teacher gave a detailed explanation of the topic.Giáo viên đã đưa ra một sự giải thích chi tiết về chủ đề.
Đồng nghĩaclarificationdescription
Cụm hay dùngprovide an explanationgive an explanation
Họ từexplain (v)explanatory (adj)
Sử dụng để làm rõ ý kiến hoặc thông tin.
|
— |
|
/foʊk/
|
danh từ |
người dân, dân gian
Folk music often tells stories about life.
Nhạc dân gian thường kể những câu chuyện về cuộc sống.
Chi tiếtFolk music tells stories of everyday life.Nhạc dân gian kể về những câu chuyện đời thường.
Đồng nghĩapeoplecommunity
Cụm hay dùngfolk talesfolk artfolk traditions
Người dân thường có văn hóa và phong tục riêng.
|
— |
|
/ɔːrɡ/
|
viết tắt |
tổ chức
The org is dedicated to helping the community.
Tổ chức này cam kết giúp đỡ cộng đồng.
Chi tiếtThe org focuses on environmental protection.Tổ chức này tập trung vào bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaorganizationgroup
Cụm hay dùngnon-profit orgcommunity orgcharity org
Thường dùng trong ngữ cảnh từ thiện.
|
— |
|
/ˈkɒmənz/
|
danh từ |
công cộng
The commons area is open to all residents.
Khu vực công cộng mở cửa cho tất cả cư dân.
Chi tiếtThe commons are open to all citizens.Các khu vực công cộng mở cửa cho tất cả công dân.
Đồng nghĩapublic spaceshared resource
Cụm hay dùngpublic commonsurban commonscommons management
Liên quan đến tài nguyên chung.
|
— |
|
/ˌsɪn.sɪˈnæti/
|
danh từ |
Cincinnati (thành phố ở Mỹ)
Cincinnati is famous for its chili.
Cincinnati nổi tiếng với món chili.
Chi tiếtCincinnati is known for its chili and sports teams.Cincinnati nổi tiếng với món chili và các đội thể thao.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngCincinnati skylineCincinnati Bengals
Tên riêng, không dùng chung.
|
— |
|
/ˈsʌbˌsɛkʃən/
|
danh từ |
tiểu mục
This subsection contains important information.
Tiểu mục này chứa thông tin quan trọng.
Chi tiếtThis subsection contains important details.Tiểu mục này chứa thông tin quan trọng.
Đồng nghĩasegmentdivision
Cụm hay dùngsubsection titlesubsection heading
Tiểu mục giúp tổ chức thông tin rõ ràng.
|
— |
|
/frɔːd/
|
danh từ |
gian lận
The company was accused of fraud.
Công ty bị cáo buộc gian lận.
Chi tiếtHe was charged with fraud for lying about his income.Anh ta bị buộc tội gian lận vì đã nói dối về thu nhập của mình.
Đồng nghĩadeceptionscam
Cụm hay dùnginsurance fraudcredit card fraudtax fraud
Là một tội phạm nghiêm trọng trong xã hội.
|
— |
Đang tải...