inquiry
/ɪnˈkwaɪə.ri/ B1
Nghĩa
cuộc điều tra
danh từ
Định nghĩa · A process of asking questions to find out information.
“The inquiry revealed new information.”Cuộc điều tra đã tiết lộ thông tin mới.
“The inquiry revealed new facts about the case.”Cuộc điều tra đã tiết lộ những sự thật mới về vụ án.
Đồng nghĩa
investigationexamination
Cụm hay dùng
conduct an inquiryofficial inquiryinquiry report
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về điều tra trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong báo chí và pháp luật.