Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nba

/ˈɛn.biː.eɪ/ B1

Nghĩa

giải bóng rổ danh từ

Định nghĩa · A professional basketball league in the USA.

“The NBA is very popular in the USA.”Giải NBA rất phổ biến ở Mỹ.

“The NBA features the best basketball players in the world.”NBA có những cầu thủ bóng rổ xuất sắc nhất thế giới.

Đồng nghĩa basketball league

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Rất phổ biến trong thể thao Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...