Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve cultural traditions

/prɪˈzɜːrv ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì và bảo vệ các phong tục văn hóa phr.

Định nghĩa · to maintain and protect cultural practices

“Communities work hard to preserve cultural traditions for future generations.”Các cộng đồng làm việc chăm chỉ để bảo vệ các phong tục văn hóa cho các thế hệ tương lai.

“Preserving cultural traditions is essential for cultural identity.”Bảo tồn các phong tục văn hóa là cần thiết cho bản sắc văn hóa.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức để bảo vệ các phong tục văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc bảo tồn văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...