Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summit

/ˈsʌmɪt/ B1

Nghĩa

đỉnh cao danh từ

Định nghĩa · The highest point of a mountain or hill.

“We reached the summit of the mountain.”Chúng tôi đã đến đỉnh cao của ngọn núi.

“They reached the summit after a long climb.”Họ đã đến đỉnh cao sau một cuộc leo núi dài.

Đồng nghĩa peaktop

Mẹo IELTS · Sử dụng 'summit' khi nói về địa điểm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ đỉnh cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...