Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster cultural collaboration

/ˈfɔstər ˈkʌltʃərəl kəˌlæbəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích làm việc cùng nhau giữa các nền văn hóa phr.

Định nghĩa · to encourage working together across cultures

“Art projects can foster cultural collaboration among communities.”Các dự án nghệ thuật có thể khuyến khích sự hợp tác văn hóa giữa các cộng đồng.

“Fostering cultural collaboration leads to innovative ideas.”Khuyến khích sự hợp tác văn hóa dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến các dự án cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật và cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...