Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support cultural heritage

/səˈpɔrt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ bảo tồn và thúc đẩy lịch sử văn hóa phr.

Định nghĩa · to help preserve and promote cultural history

“We must support cultural heritage for future generations.”Chúng ta phải hỗ trợ bảo tồn di sản văn hóa cho các thế hệ tương lai.

“Supporting cultural heritage strengthens community identity.”Hỗ trợ di sản văn hóa củng cố bản sắc cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên có ví dụ cụ thể về di sản văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh bảo tồn di sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...