substantial
/səbˈstænʃəl/ B1
Nghĩa
đáng kể
tính từ
Định nghĩa · Significant in amount or degree.
“There was a substantial increase in sales this month.”Có sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số bán hàng tháng này.
“There was a substantial increase in sales.”Có một sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số.
Đồng nghĩa
considerablesignificant
Cụm hay dùng
substantial evidencesubstantial amount
Mẹo IELTS · Sử dụng 'substantial' để nhấn mạnh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự quan trọng.