Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

substantial

/səbˈstænʃəl/ B1

Nghĩa

đáng kể tính từ

Định nghĩa · Significant in amount or degree.

“There was a substantial increase in sales this month.”Có sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số bán hàng tháng này.

“There was a substantial increase in sales.”Có một sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'substantial' để nhấn mạnh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...