Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase emotional intelligence

/ɪnˈkriːs ɪˈmoʊʃənəl ɪnˈtelɪdʒəns/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường trí tuệ cảm xúc phr.

Định nghĩa · to enhance the ability to understand and manage emotions

“Workshops can help increase emotional intelligence in teams.”Các buổi hội thảo có thể giúp tăng cường trí tuệ cảm xúc trong các đội nhóm.

“Increasing emotional intelligence can lead to better relationships.”Tăng cường trí tuệ cảm xúc có thể dẫn đến mối quan hệ tốt hơn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách tăng cường trí tuệ cảm xúc trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Trí tuệ cảm xúc giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...