EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · mental health › develop emotional awareness
develop emotional awareness
B2
phr.
📁 Collocations · mental health
IELTS
phát triển nhận thức cảm xúc
UK /dɪˈvɛləp/
·
US /dɪˈvɛləp/
to increase understanding of one's own feelings
Workshops can help develop emotional awareness in participants.
→ Các buổi hội thảo có thể giúp phát triển nhận thức cảm xúc cho người tham gia.
Developing emotional awareness is key to managing stress.
→ Phát triển nhận thức cảm xúc là chìa khóa để quản lý căng thẳng.
Đồng nghĩa
increase emotional understanding
enhance emotional insight
Collocations
develop heightened emotional awareness
effectively develop emotional awareness
🎯
IELTS:
Nêu rõ cách phát triển nhận thức cảm xúc trong bài viết của bạn.
Nhận thức cảm xúc giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
seek help
tìm kiếm sự giúp đỡ
mental well-being
sự khỏe mạnh về tinh thần
support network
mạng lưới hỗ trợ
deal with anxiety
đối phó với lo âu
promote recovery
thúc đẩy sự phục hồi
understand mental health
hiểu sức khỏe tâm thần
take mental health seriously
coi sức khỏe tâm thần là nghiêm trọng
encourage open conversation
khuyến khích cuộc trò chuyện cởi mở
Có trong các bộ
🔗
Collocations · mental health
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...