Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glance

/ɡlæns/ B1

Nghĩa

liếc nhìn động từ

Định nghĩa · To look quickly at something.

“She took a quick glance at the clock.”Cô ấy liếc nhìn nhanh vào đồng hồ.

“Cô ấy liếc nhìn đồng hồ.”

Đồng nghĩa peekglimpse
Cấu tạoTừ gốc là 'glance' (liếc nhìn).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động nhìn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nhìn nhanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...