glance
/ɡlæns/ B1
Nghĩa
liếc nhìn
động từ
Định nghĩa · To look quickly at something.
“She took a quick glance at the clock.”Cô ấy liếc nhìn nhanh vào đồng hồ.
“Cô ấy liếc nhìn đồng hồ.”
Cụm hay dùng
take a glancegive a glanceglance over
Cấu tạoTừ gốc là 'glance' (liếc nhìn).
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động nhìn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nhìn nhanh.