scottish
/ˈskɒtɪʃ/ B1
Nghĩa
thuộc Scotland
tính từ
Định nghĩa · Relating to Scotland or its people.
“He wore a Scottish kilt to the festival.”Anh ấy mặc một chiếc váy kilt Scotland đến lễ hội.
“He wore a traditional Scottish kilt at the festival.”Anh ấy mặc một chiếc váy truyền thống của Scotland tại lễ hội.
Đồng nghĩa
ScotsCaledonian
Cụm hay dùng
Scottish cultureScottish heritageScottish food
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về văn hóa Scotland.