Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

depression

/dɪˈprɛʃən/ B1

Nghĩa

trầm cảm danh từ

Định nghĩa · A mental health condition causing persistent sadness.

“She has been struggling with depression for years.”Cô ấy đã vật lộn với trầm cảm trong nhiều năm.

“She is being treated for depression.”Cô ấy đang được điều trị trầm cảm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe tâm thần trong IELTS.

Ghi chú · Bệnh trầm cảm; cần phân biệt với buồn thông thường

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...