consistently meet
Nghĩa
Định nghĩa · to regularly achieve a standard or requirement
“The team consistently meets its sales targets every month.”Đội ngũ thường xuyên đạt chỉ tiêu doanh số mỗi tháng.
“She consistently meets deadlines for all her projects.”Cô ấy thường xuyên hoàn thành đúng hạn cho tất cả các dự án.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện hiệu suất ổn định.
Ghi chú · Dùng để nói về việc đạt được tiêu chuẩn.