Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consistently meet

/miːt/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt tiêu chuẩn hoặc yêu cầu một cách thường xuyên phr.

Định nghĩa · to regularly achieve a standard or requirement

“The team consistently meets its sales targets every month.”Đội ngũ thường xuyên đạt chỉ tiêu doanh số mỗi tháng.

“She consistently meets deadlines for all her projects.”Cô ấy thường xuyên hoàn thành đúng hạn cho tất cả các dự án.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện hiệu suất ổn định.

Ghi chú · Dùng để nói về việc đạt được tiêu chuẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...