EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · marketing & advertising › track advertising metrics
track advertising metrics
B2
phr.
📁 Collocations · marketing & advertising
IELTS
theo dõi các chỉ số hiệu suất quảng cáo
UK /træk ˈædərˌtaɪzɪŋ ˈmɛtrɪks/
·
US /træk ˈædərˌtaɪzɪŋ ˈmɛtrɪks/
to monitor key performance indicators in advertising
It's essential to track advertising metrics to measure success.
→ Việc theo dõi các chỉ số quảng cáo là rất cần thiết để đo lường thành công.
They regularly track advertising metrics to improve campaigns.
→ Họ thường xuyên theo dõi các chỉ số quảng cáo để cải thiện các chiến dịch.
Đồng nghĩa
monitor advertising performance
Collocations
analyze advertising metrics
evaluate advertising metrics
🎯
IELTS:
Cung cấp số liệu cụ thể để chứng minh hiệu quả.
Theo dõi chỉ số giúp điều chỉnh chiến lược kịp thời.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
develop a strategy
phát triển chiến lược
improve visibility
cải thiện khả năng nhìn
refine messaging
tinh chỉnh thông điệp
develop brand identity
/dɪˈvɛl.əp brænd aɪˈdɛn.tɪ.ti/
phát triển bản sắc thương hiệu
reach consumers
tiếp cận người tiêu dùng
improve conversion
cải thiện tỷ lệ chuyển đổi
tailor messages
/ˈteɪlər ˈmɛsɪdʒɪz/
tạo thông điệp
refine strategy
/rɪˈfaɪn ˈstrætədʒi/
chiến lược tinh chỉnh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · marketing & advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...