EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · marketing & advertising › engage in brand storytelling
engage in brand storytelling
B2
phr.
📁 Collocations · marketing & advertising
IELTS
tham gia vào việc kể chuyện thương hiệu
UK /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn brænd ˈstɔːrɪtɛlɪŋ/
·
US /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn brænd ˈstɔːrɪtɛlɪŋ/
to use narratives to connect with consumers
Brands engage in brand storytelling to create emotional connections.
→ Các thương hiệu tham gia vào việc kể chuyện thương hiệu để tạo ra sự kết nối cảm xúc.
They use brand storytelling to enhance customer engagement.
→ Họ sử dụng kể chuyện thương hiệu để tăng cường sự tương tác với khách hàng.
Đồng nghĩa
use brand narratives
Collocations
incorporate brand storytelling
utilize brand storytelling
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ cụ thể để làm rõ câu chuyện.
Kể chuyện thương hiệu giúp tạo dựng hình ảnh lâu dài.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
develop a strategy
phát triển chiến lược
improve visibility
cải thiện khả năng nhìn
refine messaging
tinh chỉnh thông điệp
develop brand identity
/dɪˈvɛl.əp brænd aɪˈdɛn.tɪ.ti/
phát triển bản sắc thương hiệu
reach consumers
tiếp cận người tiêu dùng
improve conversion
cải thiện tỷ lệ chuyển đổi
tailor messages
/ˈteɪlər ˈmɛsɪdʒɪz/
tạo thông điệp
refine strategy
/rɪˈfaɪn ˈstrætədʒi/
chiến lược tinh chỉnh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · marketing & advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...