Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study cultural phenomena

/ˈstʌdi ˈkʌltʃərəl fəˈnɒmɪnə/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá và phân tích các hành vi và xu hướng văn hóa phr.

Định nghĩa · to examine and analyze cultural behaviors and trends

“Researchers study cultural phenomena to understand societal changes.”Các nhà nghiên cứu khám phá các hiện tượng văn hóa để hiểu các thay đổi xã hội.

“Studying cultural phenomena reveals important insights.”Nghiên cứu các hiện tượng văn hóa tiết lộ những hiểu biết quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ nghiên cứu để làm nổi bật hiện tượng văn hóa.

Ghi chú · Nghiên cứu hiện tượng văn hóa giúp hiểu rõ hơn về xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...