EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · marketing & advertising › maximize customer outreach
maximize customer outreach
B2
phr.
📁 Collocations · marketing & advertising
IELTS
tối đa hóa sự tiếp cận khách hàng.
UK /ˈmæksɪmaɪz ˈkʌstəmər ˈaʊtˌriːtʃ/
·
US /ˈmæksɪmaɪz ˈkʌstəmər ˈaʊtˌriːtʃ/
increase efforts to connect with customers.
Companies aim to maximize customer outreach through various platforms.
→ Các công ty nhằm tối đa hóa sự tiếp cận khách hàng thông qua nhiều nền tảng khác nhau.
Maximizing customer outreach can lead to higher sales.
→ Tối đa hóa sự tiếp cận khách hàng có thể dẫn đến doanh số cao hơn.
Đồng nghĩa
enhance customer engagement
broaden customer reach
Collocations
improve customer outreach
expand customer outreach
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ để làm rõ cách tiếp cận khách hàng.
Giúp tăng cường mối quan hệ với khách hàng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
develop a strategy
phát triển chiến lược
improve visibility
cải thiện khả năng nhìn
refine messaging
tinh chỉnh thông điệp
develop brand identity
/dɪˈvɛl.əp brænd aɪˈdɛn.tɪ.ti/
phát triển bản sắc thương hiệu
reach consumers
tiếp cận người tiêu dùng
improve conversion
cải thiện tỷ lệ chuyển đổi
tailor messages
/ˈteɪlər ˈmɛsɪdʒɪz/
tạo thông điệp
refine strategy
/rɪˈfaɪn ˈstrætədʒi/
chiến lược tinh chỉnh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · marketing & advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...