Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate brand reputation

/ˈkʌltɪve brænd rɛpjuˈteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng danh tiếng thương hiệu. phr.

Định nghĩa · develop a positive perception of a brand.

“Companies work hard to cultivate brand reputation in the market.”Các công ty nỗ lực để nuôi dưỡng danh tiếng thương hiệu trên thị trường.

“Cultivating brand reputation takes time and consistent effort.”Nuôi dưỡng danh tiếng thương hiệu cần thời gian và nỗ lực liên tục.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ để minh họa cho sự phát triển danh tiếng.

Ghi chú · Danh tiếng tốt giúp thu hút khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...