Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrival

/əˈraɪ.vəl/ B1

Nghĩa

sự đến nơi danh từ

Định nghĩa · The act of reaching a place after traveling.

“The arrival of the train was delayed.”Sự đến nơi của tàu bị trì hoãn.

“Her arrival was delayed due to traffic.”Sự đến nơi của cô ấy bị trì hoãn do kẹt xe.

Đồng nghĩa comingappearance
Cụm hay dùng on arrivalarrival time
Họ từ arrive (v)
Cấu tạoTừ 'arrive' + hậu tố '-al'

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả thời gian đến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...