Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 10

100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  85 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪˌlɛkˈtrɪs.ɪ.ti/
danh từ
điện năng
Electricity is essential for modern life.
Điện năng là cần thiết cho cuộc sống hiện đại.
Chi tiết
Electricity powers our homes and devices.Điện năng cung cấp năng lượng cho nhà và thiết bị của chúng ta.
Đồng nghĩapowerenergy
Cụm hay dùngrenewable electricityelectricity supplyelectricity bill
Điện năng rất quan trọng trong cuộc sống hiện đại.
/pərˈmɪtɪd/
tính từ
được phép
Only permitted items can be brought into the building.
Chỉ những đồ vật được phép mới có thể mang vào tòa nhà.
Chi tiết
Only permitted individuals can enter the restricted area.Chỉ những người được phép mới có thể vào khu vực hạn chế.
Đồng nghĩaallowedauthorized
Cụm hay dùngpermitted usepermitted activitiesnot permitted
Thường dùng trong quy định và luật pháp.
/ˈspɛk.trəm/
danh từ
quang phổ
The spectrum of light includes many colors.
Quang phổ ánh sáng bao gồm nhiều màu sắc.
Chi tiết
The rainbow shows a beautiful spectrum of colors.Cầu vồng thể hiện một quang phổ màu sắc đẹp.
Đồng nghĩarangevariety
Cụm hay dùnglight spectrumcolor spectrum
Thường dùng trong khoa học.
/əˈraɪ.vəl/
danh từ
sự đến nơi
The arrival of the train was delayed.
Sự đến nơi của tàu bị trì hoãn.
Chi tiết
Her arrival was delayed due to traffic.Sự đến nơi của cô ấy bị trì hoãn do kẹt xe.
Đồng nghĩacomingappearance
Cụm hay dùngon arrivalarrival time
Họ từarrive (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.
/oʊˈkeɪ/
trạng từ
được, ổn
Is it okay to sit here?
Ngồi đây có được không?
Chi tiết
It’s okay to ask for help when needed.Hỏi giúp đỡ khi cần là được.
Đồng nghĩafineacceptable
Cụm hay dùngokay withokay to dofeel okay
Dùng từ này để thể hiện sự đồng ý.
/ˈpɒtəri/
n
gốm sứ
Vietnamese pottery has a long tradition.
Gốm sứ Việt Nam có truyền thống lâu đời.
Chi tiết
She enjoys pottery and makes beautiful vases.Cô ấy thích làm gốm sứ và tạo ra những chiếc bình đẹp.
Đồng nghĩaceramicsclay art
Cụm hay dùngpottery classpottery wheelpottery studio
Thường liên quan đến nghệ thuật và thủ công.
/ˈɛm.fə.sɪs/
danh từ
sự nhấn mạnh
There is an emphasis on teamwork in this project.
Có sự nhấn mạnh vào làm việc nhóm trong dự án này.
Chi tiết
There is a strong emphasis on education.Có sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào giáo dục.
Đồng nghĩastressimportance
Cụm hay dùngemphasis onplace emphasisemphasis placed
Dùng để chỉ sự chú ý đặc biệt.
/ˈrɒdʒ.ər/
động từ
hiểu, nhận
Roger that, I will follow your instructions.
Hiểu rồi, tôi sẽ làm theo hướng dẫn của bạn.
Chi tiết
I roger that message; I understand.Tôi hiểu thông điệp đó; tôi đã nhận được.
Đồng nghĩaunderstandacknowledge
Cụm hay dùngroger thatroger message
Thường dùng trong giao tiếp quân sự.
/ˈæs.pekt/
danh từ
khía cạnh
One important aspect of learning a language is practice.
Một khía cạnh quan trọng của việc học ngôn ngữ là thực hành.
Chi tiết
One aspect of the problem is its complexity.Một khía cạnh của vấn đề là sự phức tạp của nó.
Đồng nghĩafacetfeature
Cụm hay dùngaspect of lifekey aspect
Khía cạnh giúp hiểu rõ vấn đề hơn.
/ˈwɜːrk.pleɪs/
danh từ
nơi làm việc
The workplace should be a safe environment.
Nơi làm việc nên là một môi trường an toàn.
Chi tiết
The workplace should be safe and welcoming.Nơi làm việc nên an toàn và thân thiện.
Đồng nghĩaofficework environment
Cụm hay dùngworkplace cultureworkplace safetyworkplace policies
Liên quan đến môi trường làm việc hàng ngày.
/ˈɔː.səm/
tính từ
tuyệt vời
The view from the mountain is awesome.
Cảnh từ trên núi thật tuyệt vời.
Chi tiết
The view from the mountain was truly awesome.Cảnh từ trên núi thật sự tuyệt vời.
Đồng nghĩafantasticincredible
Cụm hay dùngawesome experienceawesome viewawesome job
Từ này thường dùng để thể hiện sự ngưỡng mộ.
/ˈmɛk.sɪ.kən/
tính từ
thuộc về Mexico
I love Mexican food, especially tacos.
Tôi thích đồ ăn Mexico, đặc biệt là tacos.
Chi tiết
He enjoys Mexican food, especially tacos.Anh ấy thích ẩm thực Mexico, đặc biệt là tacos.
Đồng nghĩaMexican-AmericanAztec
Cụm hay dùngMexican cuisineMexican cultureMexican traditions
Thường dùng khi nói về văn hóa Mexico.
/kənˈfɜːrmd/
tính từ
được xác nhận
The meeting is confirmed for next week.
Cuộc họp đã được xác nhận vào tuần tới.
Chi tiết
The results were confirmed by several scientists.Kết quả đã được xác nhận bởi nhiều nhà khoa học.
Đồng nghĩaverifiedvalidated
Cụm hay dùngconfirmed reportconfirmed case
Thường dùng trong nghiên cứu.
/kaʊnts/
động từ
đếm, tính
Every vote counts in an election.
Mỗi lá phiếu đều quan trọng trong một cuộc bầu cử.
Chi tiết
She counts the money every evening.Cô ấy đếm tiền mỗi buổi tối.
Đồng nghĩacalculatetally
Cụm hay dùngcounts ascounts on
Họ từcountable (adj)counting (n)
Dùng để nói về số lượng.
/praɪst/
tính từ
được định giá
The items are priced reasonably.
Các mặt hàng được định giá hợp lý.
Chi tiết
The house is priced at a million dollars.Ngôi nhà được định giá một triệu đô la.
Đồng nghĩavaluedcosted
Cụm hay dùngpriced competitivelypriced affordablyhighly priced
Giá cả có thể thay đổi theo thị trường.
/hɪst/
danh từ
lịch sử
Hist is important for understanding our past.
Lịch sử rất quan trọng để hiểu về quá khứ của chúng ta.
Chi tiết
History teaches us valuable lessons.Lịch sử dạy chúng ta những bài học quý giá.
Đồng nghĩapastchronicle
Cụm hay dùnghistory lessonworld historyhistorical events
Liên quan đến các sự kiện đã xảy ra.
/kræʃ/
động từ
va chạm
The car crashed into a tree.
Chiếc xe đã va chạm vào một cái cây.
Chi tiết
The car crashed into the wall.Chiếc xe va chạm vào tường.
Đồng nghĩacollidesmash
Cụm hay dùngcar crashcrash landing
Dùng để chỉ sự va chạm mạnh.
/lɪft/
động từ
nâng lên
Can you lift this box for me?
Bạn có thể nâng cái hộp này giúp tôi không?
Chi tiết
She lifted her head and smiled.Cô ấy ngẩng đầu lên và mỉm cười.
Đồng nghĩaraisehoist
Cụm hay dùnglift weightslift a ban
Họ từlift (n.)lift-off (n.)
Ở Anh, 'lift' còn là thang máy.
/dɪˈzaɪ.ərd/
tính từ
mong muốn
She has a desired outcome for the project.
Cô ấy có một kết quả mong muốn cho dự án.
Chi tiết
Her desired outcome was to pass the exam.Kết quả mong muốn của cô ấy là vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩawantedsought-after
Cụm hay dùngdesired effectdesired resultdesired outcome
Thường dùng để chỉ mục tiêu cá nhân.
/ˈɪn.tər/
động từ
giao tiếp
They will inter the information in the report.
Họ sẽ giao tiếp thông tin trong báo cáo.
Chi tiết
They inter during the meeting to share ideas.Họ giao tiếp trong cuộc họp để chia sẻ ý tưởng.
Đồng nghĩainteractconnect
Cụm hay dùnginteract withinterpersonal communicationinterconnected systems
Giao tiếp là kỹ năng quan trọng trong xã hội.
/ˈkloʊ.sər/
tính từ
gần hơn
We need to get closer to the truth.
Chúng ta cần đến gần hơn với sự thật.
Chi tiết
The store is closer to my house than the mall.Cửa hàng gần nhà tôi hơn trung tâm mua sắm.
Đồng nghĩaneareradjacent
Cụm hay dùngcloser lookget closercloser proximity
Thường dùng để so sánh khoảng cách.
/haɪts/
danh từ
độ cao
The heights of the mountains are impressive.
Độ cao của những ngọn núi thật ấn tượng.
Chi tiết
The heights of the mountains vary greatly.Độ cao của các ngọn núi rất khác nhau.
Đồng nghĩaaltitudeelevation
Cụm hay dùngat great heightsheights above sea level
Họ từhigh (adj)heighten (v)
Thường dùng trong địa lý hoặc khoa học.
/ˈʃæd.oʊ/
danh từ
bóng
The tree casts a long shadow.
Cái cây tạo ra một cái bóng dài.
Chi tiết
He lived in his brother's shadow.Anh ấy sống dưới cái bóng của anh trai.
Đồng nghĩashadesilhouette
Cụm hay dùngshadow of doubtin the shadow
Họ từshadowy (adj)overshadow (v)
Phân biệt 'shadow' (bóng của vật) và 'shade' (bóng râm).
/ˈraɪ.dɪŋ/
danh từ
đi xe
Riding a bike is fun.
Đi xe đạp thật vui.
Chi tiết
Riding a bike is a fun way to exercise.Đi xe đạp là một cách thú vị để tập thể dục.
Đồng nghĩabikingdriving
Cụm hay dùngriding a horseriding a bikeriding lessons
Có thể chỉ việc đi xe hoặc cưỡi ngựa.
/ɪnˈfɛk.ʃən/
danh từ
sự nhiễm trùng
The doctor treated her for a skin infection.
Bác sĩ đã điều trị cho cô ấy vì một sự nhiễm trùng da.
Chi tiết
The infection spread quickly among the students.Sự nhiễm trùng lây lan nhanh chóng giữa các học sinh.
Đồng nghĩacontagiondisease
Cụm hay dùngbacterial infectionviral infectiontreat infection
Cần chú ý đến vệ sinh để tránh.
/ˈfaɪər.fɒks/
danh từ
trình duyệt
I use Firefox as my web browser.
Tôi sử dụng Firefox làm trình duyệt web của mình.
Chi tiết
Firefox is popular for its speed and privacy features.Firefox rất phổ biến vì tốc độ và tính năng bảo mật.
Đồng nghĩabrowser
Cụm hay dùngFirefox browserFirefox version
Tên riêng, không dùng chung.
/ɪkˈspɛns/
danh từ
chi phí
The expense of living in the city is high.
Chi phí sống ở thành phố rất cao.
Chi tiết
The expense of living in the city is high.Chi phí sống ở thành phố rất cao.
Đồng nghĩacostexpenditure
Cụm hay dùngmonthly expensebusiness expensetravel expense
Liên quan đến quản lý tài chính cá nhân.
/ɡroʊv/
danh từ
rừng nhỏ
We walked through the beautiful grove of trees.
Chúng tôi đi bộ qua rừng cây đẹp.
Chi tiết
The grove was filled with blooming flowers.Rừng nhỏ đầy hoa nở rộ.
Đồng nghĩathicketwoodland
Cụm hay dùngolive grovefruit grovegrove of trees
Rừng nhỏ thường có không gian yên tĩnh.
/ˌɛlɪdʒəˈbɪləti/
danh từ
tính đủ điều kiện
Her eligibility for the scholarship was confirmed.
Tính đủ điều kiện của cô ấy cho học bổng đã được xác nhận.
Chi tiết
Her eligibility for the scholarship was confirmed.Tình trạng đủ điều kiện của cô ấy cho học bổng đã được xác nhận.
Đồng nghĩaqualificationfitness
Cụm hay dùngeligibility criteriaeligibility requirementscheck eligibility
Thường dùng trong giáo dục và tuyển dụng.
/ˈvɛnʧər/
động từ
mạo hiểm
They decided to venture into the unknown.
Họ quyết định mạo hiểm vào điều chưa biết.
Chi tiết
They decided to venture into the unknown.Họ quyết định mạo hiểm vào điều chưa biết.
Đồng nghĩariskdare
Cụm hay dùngventure capitalventure out
Thường dùng trong kinh doanh.
/ˈklɪnɪk/
danh từ
phòng khám
She visited the clinic for a check-up.
Cô ấy đã đến phòng khám để kiểm tra sức khỏe.
Chi tiết
She visited the clinic for a check-up.Cô ấy đã đến phòng khám để kiểm tra sức khỏe.
Đồng nghĩamedical centerhealth facility
Cụm hay dùngwalk-in clinicmedical clinic
Thường có bác sĩ và y tá.
/kəˈriːən/
tính từ
thuộc về Hàn Quốc
He enjoys Korean food very much.
Anh ấy rất thích đồ ăn Hàn Quốc.
Chi tiết
Korean cuisine is known for its spicy flavors.Ẩm thực Hàn Quốc nổi tiếng với hương vị cay.
Đồng nghĩaSouth Korean
Cụm hay dùngKorean cultureKorean languageKorean food
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc rất phong phú.
/ˈhiːlɪŋ/
danh từ
sự chữa lành
The healing process took several weeks.
Quá trình chữa lành mất vài tuần.
Chi tiết
Healing takes time and patience.Sự chữa lành cần thời gian và sự kiên nhẫn.
Đồng nghĩarecoveryrestoration
Cụm hay dùnghealing processhealing touchhealing power
Thường liên quan đến sức khỏe và tâm lý.
/ˈprɪnsɛs/
danh từ
công chúa
The princess wore a beautiful gown.
Công chúa mặc một chiếc váy đẹp.
Chi tiết
The princess wore a beautiful gown.Công chúa mặc một chiếc váy đẹp.
Đồng nghĩaroyaltynoblewoman
Cụm hay dùngprincess dressprincess storyfairy tale princess
Thường xuất hiện trong truyện cổ tích.
/mɔːl/
n
trung tâm thương mại
Shopping malls offer many brands.
Trung tâm thương mại cung cấp nhiều thương hiệu.
Chi tiết
The mall has a wide variety of shops.Trung tâm thương mại có nhiều loại cửa hàng.
Đồng nghĩashopping centerplaza
Cụm hay dùngshopping mallmall food court
Thường dùng để chỉ nơi mua sắm.
/ˈɛntərɪŋ/
động từ
vào
She is entering the competition this year.
Cô ấy sẽ tham gia cuộc thi năm nay.
Chi tiết
She is entering the room quietly.Cô ấy đang vào phòng một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩacome ingo in
Cụm hay dùngenter a buildingenter a competition
Vào là bước đầu tiên trong nhiều tình huống.
/ˈpækɪt/
danh từ
gói
I received a packet in the mail today.
Tôi đã nhận được một gói hàng qua bưu điện hôm nay.
Chi tiết
He opened the packet of cookies.Anh ấy mở gói bánh quy.
Đồng nghĩapackagebundle
Cụm hay dùngpacket of seedspacket of informationpacket of chips
Thường dùng để chỉ các sản phẩm đóng gói.
/spreɪ/
động từ
xịt
Please spray the plants with water.
Xin hãy xịt nước lên cây.
Chi tiết
She used a spray to keep the plants healthy.Cô ấy đã dùng một loại xịt để giữ cho cây khỏe mạnh.
Đồng nghĩamistsquirt
Cụm hay dùngspray paintspray bottlespray can
Xịt thường dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
/ˈstjuːdi.oʊz/
danh từ
xưởng
The artists worked in their studios all day.
Các nghệ sĩ làm việc trong xưởng của họ cả ngày.
Chi tiết
The studios are equipped with the latest technology.Các xưởng được trang bị công nghệ mới nhất.
Đồng nghĩaworkshopatelier
Cụm hay dùngart studiosrecording studiosdesign studios
Thường dùng trong nghệ thuật và sản xuất.
/ɪnˈvɑːlvmənt/
danh từ
sự tham gia
Her involvement in the project was crucial.
Sự tham gia của cô ấy trong dự án là rất quan trọng.
Chi tiết
Her involvement in the project was crucial.Sự tham gia của cô ấy trong dự án là rất quan trọng.
Đồng nghĩaparticipationengagement
Cụm hay dùngactive involvementcommunity involvement
Thường dùng trong các hoạt động nhóm.
/ˈbʌtənz/
danh từ
nút
He pressed the buttons on the remote control.
Anh ấy đã nhấn các nút trên điều khiển từ xa.
Chi tiết
He pressed the button to start the machine.Anh ấy đã nhấn nút để khởi động máy.
Đồng nghĩaswitchcontrol
Cụm hay dùngpush a buttonpress the button
Thường dùng trong công nghệ hoặc thiết bị.
/ˈpleɪsmənt/
danh từ
sự sắp xếp
The placement of the furniture was perfect.
Sự sắp xếp đồ đạc thật hoàn hảo.
Chi tiết
The placement of the furniture was perfect for the room.Sự sắp xếp đồ đạc rất hoàn hảo cho căn phòng.
Đồng nghĩaarrangementpositioning
Cụm hay dùngjob placementplacement testplacement agency
Sắp xếp có thể ảnh hưởng đến không gian.
/ˈviːˌbjuːlɪtɪn/
danh từ
diễn đàn trực tuyến
The forum used vBulletin software.
Diễn đàn sử dụng phần mềm vBulletin.
Chi tiết
The vBulletin platform hosts many discussions.Nền tảng vBulletin tổ chức nhiều cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaforumdiscussion board
Cụm hay dùngvBulletin forumonline vBulletinvBulletin community
Thường dùng để thảo luận trực tuyến.
/ˈfʌndɪd/
động từ
được tài trợ
The project was fully funded by donations.
Dự án đã được tài trợ hoàn toàn từ các khoản quyên góp.
Chi tiết
The project was funded by the government.Dự án được tài trợ bởi chính phủ.
Đồng nghĩafinancedsupported
Cụm hay dùngfully fundedgovernment funded
Dùng để chỉ sự hỗ trợ tài chính.
/ˈtɑːmpsən/
danh từ
họ Thompson
Mr. Thompson is my neighbor.
Ông Thompson là hàng xóm của tôi.
Chi tiết
Thompson is a popular family name.Thompson là một họ phổ biến.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngThompson familyThompson's law
Thompson thường liên quan đến nhiều lĩnh vực.
/ɪkˈstɛnd/
động từ
mở rộng
They plan to extend the deadline for submissions.
Họ dự định mở rộng thời hạn nộp bài.
Chi tiết
The garden extends to the river.Khu vườn kéo dài đến sông.
Đồng nghĩalengthenprolong
Cụm hay dùngextend an invitationextend a contract
Họ từextension (n)extensive (adj)
Có thể dùng với tân ngữ hoặc không.
/ˈsʌbsɪkwənt/
tính từ
tiếp theo
The subsequent chapters are more interesting.
Các chương tiếp theo thì thú vị hơn.
Chi tiết
The subsequent events changed everything.Những sự kiện tiếp theo đã thay đổi mọi thứ.
Đồng nghĩafollowingensuing
Cụm hay dùngsubsequent analysissubsequent developments
Thường dùng để chỉ thời gian.
/pæt/
động từ
vỗ nhẹ
She gave the dog a gentle pat.
Cô ấy vỗ nhẹ vào con chó.
Chi tiết
She gave the dog a gentle pat.Cô ấy đã vỗ nhẹ lên chú chó.
Đồng nghĩatapstroke
Cụm hay dùngpat on the backpat gently
Thường thể hiện sự thân thiện.
/ˈdʌblɪn/
danh từ
thủ đô Ireland
Dublin is known for its rich history.
Dublin nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Chi tiết
Dublin is famous for its lively pubs.Dublin nổi tiếng với những quán rượu sôi động.
Đồng nghĩaIrish capital
Cụm hay dùngDublin cityDublin cultureDublin nightlife
Dublin có nhiều điểm tham quan nổi tiếng.
/ˈroʊlɪŋ/
động từ
lăn
The ball is rolling down the hill.
Quả bóng đang lăn xuống đồi.
Chi tiết
The ball started rolling down the hill.Quả bóng bắt đầu lăn xuống đồi.
Đồng nghĩaturnspin
Cụm hay dùngrolling hillsrolling stonesrolling waves
Thường dùng để mô tả chuyển động.
/fɛl/
động từ
ngã
He fell off his bike yesterday.
Anh ấy đã ngã khỏi xe đạp hôm qua.
Chi tiết
He fell off his bike while riding.Anh ấy ngã khỏi xe đạp khi đang đi.
Đồng nghĩadroptumble
Cụm hay dùngfell downfell overfell apart
Dùng để chỉ hành động ngã.
/ˈmoʊtərˌsaɪkl/
danh từ
xe máy
He rides his motorcycle to work.
Anh ấy đi xe máy đến nơi làm việc.
Chi tiết
He rides his motorcycle to work every day.Anh ấy đi xe máy đến nơi làm mỗi ngày.
Đồng nghĩabikemotorbike
Cụm hay dùngmotorcycle helmetmotorcycle ride
Dùng để chỉ phương tiện giao thông.
/jɑrd/
danh từ
sân
The kids played in the yard.
Bọn trẻ chơi trong sân.
Chi tiết
The fabric costs $5 per yard.Vải có giá 5 đô la mỗi thước.
Đồng nghĩagardencourtyard
Cụm hay dùngback yardyard sale
Họ từyardstick (n)
Đơn vị đo: 1 yard ≈ 0.914 mét.
/dɪsˈkloʊʒər/
danh từ
sự tiết lộ
The disclosure of the information was unexpected.
Sự tiết lộ thông tin là điều bất ngờ.
Chi tiết
The disclosure of the information was surprising.Sự tiết lộ thông tin thật bất ngờ.
Đồng nghĩarevelationannouncement
Cụm hay dùngfull disclosuredisclosure statementpublic disclosure
Liên quan đến việc công khai thông tin.
/ɪˈstæblɪʃmənt/
danh từ
thành lập, cơ sở
The establishment of the new school was welcomed by the community.
Việc thành lập trường mới được cộng đồng hoan nghênh.
Chi tiết
The establishment of the new school was celebrated.Việc thành lập trường mới đã được tổ chức ăn mừng.
Đồng nghĩafoundationcreation
Cụm hay dùngestablishment of rulesbusiness establishmentestablishment period
Thành lập thường liên quan đến tổ chức hoặc cơ sở.
/ˈmɛməriz/
danh từ
kỷ niệm
I have many happy memories from my childhood.
Tôi có nhiều kỷ niệm hạnh phúc từ thời thơ ấu.
Chi tiết
We shared happy memories of our trip.Chúng tôi chia sẻ những kỷ niệm vui về chuyến đi.
Đồng nghĩarecollectionsreminiscences
Cụm hay dùngfond memorieschildhood memoriescreate memories
Họ từmemory (n sing)memorize (v)memorable (adj)
Danh từ số nhiều, kỷ niệm, hồi ức.
/əˈraɪvd/
động từ
đến nơi
They arrived at the airport on time.
Họ đã đến sân bay đúng giờ.
Chi tiết
They finally arrived at the airport after a long journey.Họ cuối cùng đã đến sân bay sau một hành trình dài.
Đồng nghĩareachedgot to
Cụm hay dùngarrived latearrived earlyarrived at
Đến nơi có thể mất thời gian.
/feɪsɪz/
danh từ
gương mặt
The faces of the children were full of joy.
Gương mặt của những đứa trẻ đầy niềm vui.
Chi tiết
Her faces lit up with joy.Gương mặt của cô ấy sáng lên vì vui mừng.
Đồng nghĩacountenancevisage
Cụm hay dùngface valueface the challengeface up to
Họ từface (v)
Dùng để chỉ biểu cảm hoặc trạng thái cảm xúc.
/ˈtʊərɪst/
danh từ
du khách
The city attracts many tourists every year.
Thành phố thu hút nhiều du khách mỗi năm.
Chi tiết
The city is full of tourists in summer.Thành phố đầy du khách vào mùa hè.
Đồng nghĩavisitortraveler
Cụm hay dùngtourist attractiontourist season
Họ từtourism (n)touristic (adj)
Du khách, người đi du lịch.
/ˈmɛər/
danh từ
thị trưởng
The mayor gave a speech at the event.
Thị trưởng đã có một bài phát biểu tại sự kiện.
Chi tiết
The mayor announced new policies for the city.Thị trưởng đã công bố các chính sách mới cho thành phố.
Đồng nghĩacity leadertown leader
Cụm hay dùngmayor's officemayor's speechmayor's election
Có vai trò quan trọng trong chính quyền địa phương.
/ˈmɜrdər/
danh từ
giết người
The movie was about a murder mystery.
Bộ phim nói về một vụ án giết người bí ẩn.
Chi tiết
They murdered the victim.Họ đã giết nạn nhân.
Đồng nghĩahomicidekill
Cụm hay dùngcommit murdermurder charge
Họ từmurderer (n.)murderous (adj)
Phân biệt với 'manslaughter' (ngộ sát).
/ˈædɪkwət/
tính từ
đầy đủ, thích hợp
The resources were adequate for the project.
Tài nguyên là đầy đủ cho dự án.
Chi tiết
The food was adequate for the number of guests.Thức ăn đủ cho số khách mời.
Đồng nghĩasufficientacceptable
Cụm hay dùngadequate resourcesadequate support
Thường dùng trong đánh giá chất lượng.
/ˈsɛnətər/
danh từ
thượng nghị sĩ
The senator spoke about new laws.
Thượng nghị sĩ đã nói về các luật mới.
Chi tiết
The senator spoke about new laws.Thượng nghị sĩ đã nói về các luật mới.
Đồng nghĩalawmakerlegislator
Cụm hay dùngsenator fromsenate committee
Thường đại diện cho một khu vực.
/jiːld/
động từ
cho, sản xuất
The farm yields a lot of crops.
Nông trại sản xuất nhiều vụ mùa.
Chi tiết
The farm yields a lot of vegetables each year.Nông trại sản xuất nhiều rau mỗi năm.
Đồng nghĩaproducegenerate
Cụm hay dùngyield resultsyield profithigh yield
Sản xuất có thể phụ thuộc vào điều kiện.
/pɔːr/
động từ
rót, đổ
Please pour some water into the glass.
Xin hãy rót một ít nước vào ly.
Chi tiết
Pour the milk into a glass.Rót sữa vào cốc.
Đồng nghĩaspilldecant
Cụm hay dùngpour waterpour outpour into
Họ từpourer (n)pouring (adj)
Rót chất lỏng từ vật chứa.
/daɪˈdʒɛst/
động từ
tiêu hóa
It takes time for the body to digest food.
Cơ thể cần thời gian để tiêu hóa thức ăn.
Chi tiết
The stomach helps to digest food.Dạ dày giúp tiêu hóa thức ăn.
Đồng nghĩaprocessmetabolize
Cụm hay dùngdigest fooddigest informationeasily digestible
Liên quan đến quá trình tiêu hóa.
/rɛɡ/
danh từ
viết tắt của regulation
The reg was updated to improve safety.
Quy định đã được cập nhật để cải thiện an toàn.
Chi tiết
The reg was updated to improve safety.Quy định đã được cập nhật để cải thiện an toàn.
Đồng nghĩaregulationrule
Cụm hay dùngsafety regfinancial regenvironmental reg
Quy định rất quan trọng trong quản lý.
/ˈlɒdʒɪŋ/
danh từ
chỗ ở
Finding lodging can be difficult in a big city.
Tìm chỗ ở có thể khó khăn ở một thành phố lớn.
Chi tiết
They found lodging near the beach for their vacation.Họ đã tìm được chỗ ở gần bãi biển cho kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩaaccommodationhousing
Cụm hay dùngfind lodgingtemporary lodgingaffordable lodging
Thường dùng trong du lịch.
/ʃən/
hậu tố
hậu tố chỉ hành động
The word 'creation' has the suffix 'tion'.
Từ 'creation' có hậu tố 'tion'.
Chi tiết
The suffix 'tion' is common in English.Hậu tố 'tion' rất phổ biến trong tiếng Anh.
Đồng nghĩasuffixending
Cụm hay dùngcommon suffixsuffix usage
Giúp tạo danh từ từ động từ.
/dʌst/
danh từ
bụi
There was a lot of dust on the shelf.
Có rất nhiều bụi trên kệ.
Chi tiết
Dust collects on the furniture over time.Bụi tích tụ trên đồ nội thất theo thời gian.
Đồng nghĩadirtgrime
Cụm hay dùngdust offdust particles
Thường gây dị ứng cho một số người.
/hɛns/
trạng từ
vì vậy
It was raining; hence, the game was canceled.
Trời mưa; vì vậy, trận đấu bị hủy.
Chi tiết
He was late, hence he missed the bus.Anh ấy đến muộn, vì vậy anh ấy đã lỡ xe buýt.
Đồng nghĩathereforethus
Cụm hay dùnghenceforthhence whyhence the reason
Dùng để chỉ nguyên nhân và kết quả.
/ˈwɪki/
danh từ
trang web cộng tác
I found the information on a wiki.
Tôi tìm thấy thông tin trên một trang wiki.
Chi tiết
I found a lot of useful information on the wiki.Tôi đã tìm thấy nhiều thông tin hữu ích trên wiki.
Đồng nghĩacollaborative siteonline encyclopedia
Cụm hay dùngedit a wikiwiki pagewiki article
Wiki thường được sử dụng để chia sẻ kiến thức.
/ɪnˈtaɪərli/
trạng từ
hoàn toàn
She was entirely satisfied with the service.
Cô ấy hoàn toàn hài lòng với dịch vụ.
Chi tiết
She was entirely focused on her work.Cô ấy hoàn toàn tập trung vào công việc.
Đồng nghĩacompletelytotally
Cụm hay dùngentirely differententirely possible
Thường dùng để nhấn mạnh mức độ.
/rɪˈpleɪst/
động từ
thay thế
The old equipment was replaced with new ones.
Thiết bị cũ đã được thay thế bằng thiết bị mới.
Chi tiết
The old machine was replaced with a new one.Chiếc máy cũ đã được thay thế bằng một cái mới.
Đồng nghĩasubstitutedswapped
Cụm hay dùngreplaced byreplaced with
Dùng để chỉ sự thay thế.
/ˈreɪdɑːr/
danh từ
ra-đa
The radar detected an incoming storm.
Ra-đa phát hiện một cơn bão đang đến.
Chi tiết
The radar detected an incoming storm.Ra-đa phát hiện một cơn bão đang đến.
Đồng nghĩasonardetection system
Cụm hay dùngradar technologyradar system
Ra-đa rất quan trọng trong hàng không.
/ˈrɛskjuː/
động từ
giải cứu
The firefighters worked hard to rescue the trapped people.
Các nhân viên cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để giải cứu những người bị mắc kẹt.
Chi tiết
The firefighters worked to rescue the trapped people.Lính cứu hỏa đã làm việc để giải cứu những người bị mắc kẹt.
Đồng nghĩasaveretrieve
Cụm hay dùngrescue operationrescue teamrescue mission
Thường liên quan đến tình huống khẩn cấp.
/ˌʌndərˈɡrædʒuət/
danh từ
sinh viên đại học
She is an undergraduate studying biology.
Cô ấy là sinh viên đại học chuyên ngành sinh học.
Chi tiết
Undergraduate studies last four years.Chương trình đại học kéo dài bốn năm.
Đồng nghĩastudentcollegian
Cụm hay dùngundergraduate degreeundergraduate research
Họ từgraduate (n/v)
Phân biệt với graduate (đã tốt nghiệp).
/ˈlɑːsɪz/
danh từ
sự mất mát
The company reported significant losses last year.
Công ty đã báo cáo sự mất mát đáng kể vào năm ngoái.
Chi tiết
The losses from the storm were significant.Những mất mát từ cơn bão là rất lớn.
Đồng nghĩalossdeprivation
Cụm hay dùngfinancial lossessuffer lossesreport losses
Thường dùng trong kinh tế và tài chính.
/ˈkɒmbæt/
động từ
đối phó
They are trying to combat climate change.
Họ đang cố gắng đối phó với biến đổi khí hậu.
Chi tiết
They must combat climate change together.Họ phải đối phó với biến đổi khí hậu cùng nhau.
Đồng nghĩafightbattle
Cụm hay dùngcombat crimecombat disease
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ.
/rɪˈdjuːsɪŋ/
động từ
giảm bớt
Reducing waste is important for the environment.
Giảm bớt chất thải là quan trọng cho môi trường.
Chi tiết
They are reducing waste in the factory.Họ đang giảm bớt chất thải trong nhà máy.
Đồng nghĩadecreasediminish
Cụm hay dùngreducing costsreducing risk
Họ từreduction (n)reductive (adj)
Thường liên quan đến tài chính hoặc môi trường.
/stɒpt/
động từ
dừng lại
He stopped smoking last year.
Anh ấy đã ngừng hút thuốc vào năm ngoái.
Chi tiết
The car stopped suddenly at the red light.Chiếc xe dừng lại đột ngột ở đèn đỏ.
Đồng nghĩahaltedceased
Cụm hay dùngstopped abruptlystopped suddenlystopped working
Dừng lại có thể gây ra sự bất ngờ.
/ˌɒkjuˈpeɪʃən/
danh từ
nghề nghiệp
Her occupation is a teacher.
Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên.
Chi tiết
Her occupation is a teacher at a local school.Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên tại một trường địa phương.
Đồng nghĩaprofessionjob
Cụm hay dùngoccupational healthoccupational hazards
Họ từoccupy (v)occupational (adj)
Nghề nghiệp có thể là việc làm chính của bạn.
/leɪks/
danh từ
các hồ
There are many beautiful lakes in this area.
Có nhiều hồ đẹp ở khu vực này.
Chi tiết
The lakes are beautiful in summer.Các hồ rất đẹp vào mùa hè.
Đồng nghĩapondsreservoirs
Cụm hay dùngfrozen lakeslake view
Có thể dùng để chỉ các hồ tự nhiên hoặc nhân tạo.
/dəʊˈneɪʃənz/
danh từ
sự quyên góp
The charity received many donations.
Tổ chức từ thiện đã nhận được nhiều sự quyên góp.
Chi tiết
Her donations helped many families in need.Sự quyên góp của cô ấy đã giúp nhiều gia đình khó khăn.
Đồng nghĩacontributionsgifts
Cụm hay dùngcharitable donationsdonations drive
Dùng để chỉ hành động giúp đỡ.
/ˈsɪtiˌsɜːrtʃ/
danh từ
tìm kiếm thành phố
Citysearch helps you find local businesses.
Citysearch giúp bạn tìm các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
Citysearch helps people find local services.Citysearch giúp mọi người tìm dịch vụ địa phương.
Đồng nghĩacity guidelocal search
Cụm hay dùngcitysearch websitecitysearch toolcitysearch app
Liên quan đến việc tìm kiếm thông tin địa phương.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...