Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve cultural diversity

/prɪˈzɜrv ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ và duy trì sự đa dạng của các nền văn hóa phr.

Định nghĩa · to protect and maintain the variety of cultures

“Efforts are being made to preserve cultural diversity in urban areas.”Các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ sự đa dạng văn hóa ở các khu vực thành phố.

“Organizations work hard to preserve cultural diversity worldwide.”Các tổ chức làm việc chăm chỉ để bảo vệ sự đa dạng văn hóa trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm về sự đa dạng.

Ghi chú · Khá quan trọng trong các cuộc thảo luận về toàn cầu hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...