preserve cultural diversity
Nghĩa
Định nghĩa · to protect and maintain the variety of cultures
“Efforts are being made to preserve cultural diversity in urban areas.”Các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ sự đa dạng văn hóa ở các khu vực thành phố.
“Organizations work hard to preserve cultural diversity worldwide.”Các tổ chức làm việc chăm chỉ để bảo vệ sự đa dạng văn hóa trên toàn thế giới.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm về sự đa dạng.
Ghi chú · Khá quan trọng trong các cuộc thảo luận về toàn cầu hóa.