Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciate cultural nuances

/əˈpriːʃieɪt ˈkʌltʃərəl ˈnjuːɑːnsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

công nhận và đánh giá cao những khác biệt tinh tế trong các nền văn hóa phr.

Định nghĩa · to recognize and value the subtle differences in cultures

“Traveling helps people appreciate cultural nuances around the world.”Du lịch giúp mọi người công nhận những khác biệt tinh tế trong các nền văn hóa trên toàn thế giới.

“Artists often appreciate cultural nuances in their work.”Các nghệ sĩ thường công nhận những khác biệt tinh tế trong tác phẩm của họ.

Mẹo IELTS · Liên kết với các từ chỉ cảm xúc để thể hiện sự sâu sắc.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong nghệ thuật và giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...