Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

okay

/oʊˈkeɪ/ B1

Nghĩa

được, ổn trạng từ

Định nghĩa · An informal way to say something is acceptable or satisfactory.

“Is it okay to sit here?”Ngồi đây có được không?

“It’s okay to ask for help when needed.”Hỏi giúp đỡ khi cần là được.

Đồng nghĩa fineacceptable

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự đồng tình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng từ này để thể hiện sự đồng ý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...