Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster cultural innovation

/ˈfɔstər ˈkʌltʃərəl ɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích những ý tưởng và sự sáng tạo mới trong các nền văn hóa phr.

Định nghĩa · to encourage new ideas and creativity within cultures

“Cities can foster cultural innovation by supporting artists.”Các thành phố có thể khuyến khích sự đổi mới văn hóa bằng cách hỗ trợ nghệ sĩ.

“Organizations aim to foster cultural innovation through collaboration.”Các tổ chức nhằm khuyến khích sự đổi mới văn hóa thông qua hợp tác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong văn hóa.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghệ thuật và sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...