Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roger

/ˈrɒdʒ.ər/ B1

Nghĩa

hiểu, nhận động từ

Định nghĩa · To understand or acknowledge something.

“Roger that, I will follow your instructions.”Hiểu rồi, tôi sẽ làm theo hướng dẫn của bạn.

“I roger that message; I understand.”Tôi hiểu thông điệp đó; tôi đã nhận được.

Đồng nghĩa understandacknowledge
Cụm hay dùng roger thatroger message

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự đồng ý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...