Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aspect

/ˈæs.pekt/ B1

Nghĩa

khía cạnh danh từ

Định nghĩa · A particular part or feature of something.

“One important aspect of learning a language is practice.”Một khía cạnh quan trọng của việc học ngôn ngữ là thực hành.

“One aspect of the problem is its complexity.”Một khía cạnh của vấn đề là sự phức tạp của nó.

Đồng nghĩa facetfeature
Cụm hay dùng aspect of lifekey aspect

Mẹo IELTS · Nêu rõ các khía cạnh trong bài luận để làm rõ ý.

Ghi chú · Khía cạnh giúp hiểu rõ vấn đề hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...