Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote artistic expression

/prəˈmoʊt ɑrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và khuyến khích sự sáng tạo trong nghệ thuật phr.

Định nghĩa · to support and encourage creativity in art

“Communities should promote artistic expression through festivals.”Cộng đồng nên khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật thông qua các lễ hội.

“Promoting artistic expression enriches cultural life.”Khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật làm phong phú thêm đời sống văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của nghệ thuật trong văn hóa.

Ghi chú · Khuyến khích nghệ thuật là cách để phát triển văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...