Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish healthy boundaries

/ɪˈstæblɪʃ ˈhɛlθi ˈbaʊndriz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập ranh giới lành mạnh phr.

Định nghĩa · to set limits for personal space and relationships

“It's vital to establish healthy boundaries in relationships.”Thiết lập ranh giới lành mạnh trong các mối quan hệ là rất quan trọng.

“She works on establishing healthy boundaries with her family.”Cô ấy làm việc để thiết lập ranh giới lành mạnh với gia đình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của ranh giới trong bài viết.

Ghi chú · Ranh giới lành mạnh giúp bảo vệ sức khỏe tâm thần của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...