Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confirmed

/kənˈfɜːrmd/ B1

Nghĩa

được xác nhận tính từ

Định nghĩa · something that has been verified or proven.

“The meeting is confirmed for next week.”Cuộc họp đã được xác nhận vào tuần tới.

“The results were confirmed by several scientists.”Kết quả đã được xác nhận bởi nhiều nhà khoa học.

Đồng nghĩa verifiedvalidated

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện độ tin cậy trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...