confirmed
Nghĩa
Định nghĩa · something that has been verified or proven.
“The meeting is confirmed for next week.”Cuộc họp đã được xác nhận vào tuần tới.
“The results were confirmed by several scientists.”Kết quả đã được xác nhận bởi nhiều nhà khoa học.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện độ tin cậy trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu.