Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counts

/kaʊnts/ B1

Nghĩa

đếm, tính động từ

Định nghĩa · To determine the total number of something.

“Every vote counts in an election.”Mỗi lá phiếu đều quan trọng trong một cuộc bầu cử.

“She counts the money every evening.”Cô ấy đếm tiền mỗi buổi tối.

Đồng nghĩa calculatetally
Cụm hay dùng counts ascounts on
Cấu tạoTừ gốc 'count'

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài toán liên quan đến số liệu.

Ghi chú · Dùng để nói về số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...