Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

priced

/praɪst/ B1

Nghĩa

được định giá tính từ

Định nghĩa · Describes something that has a specific value or cost.

“The items are priced reasonably.”Các mặt hàng được định giá hợp lý.

“The house is priced at a million dollars.”Ngôi nhà được định giá một triệu đô la.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giá trong IELTS.

Ghi chú · Giá cả có thể thay đổi theo thị trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...