Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate self-compassion

/ˈkʌltɪve ˌsɛlf kəmˈpæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng lòng tự bi phr.

Định nghĩa · to develop kindness towards oneself

“It's essential to cultivate self-compassion during tough times.”Điều quan trọng là nuôi dưỡng lòng tự bi trong những lúc khó khăn.

“She learns to cultivate self-compassion through therapy.”Cô ấy học cách nuôi dưỡng lòng tự bi thông qua liệu pháp.

Mẹo IELTS · Chia sẻ cách bạn nuôi dưỡng lòng tự bi trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Nuôi dưỡng lòng tự bi giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...