Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster emotional awareness

/ˈfɔːstər ɪˈmoʊʃənl əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng nhận thức cảm xúc phr.

Định nghĩa · to develop understanding of one's emotions

“Activities can foster emotional awareness in children.”Các hoạt động có thể nuôi dưỡng nhận thức cảm xúc ở trẻ em.

“Workshops can help foster emotional awareness in adults.”Các hội thảo có thể giúp nuôi dưỡng nhận thức cảm xúc ở người lớn.

Mẹo IELTS · Chia sẻ cách bạn nuôi dưỡng nhận thức cảm xúc trong cuộc sống.

Ghi chú · Nuôi dưỡng nhận thức cảm xúc giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...