EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · culture › promote cultural sustainability
promote cultural sustainability
B2
phr.
📁 Collocations · culture
IELTS
hỗ trợ việc bảo tồn lâu dài các nền văn hóa.
UK /prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
·
US /prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
to support the long-term preservation of cultures.
Efforts to promote cultural sustainability benefit future generations.
→ Những nỗ lực nhằm thúc đẩy sự bền vững văn hóa mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.
Promoting cultural sustainability preserves traditions.
→ Thúc đẩy sự bền vững văn hóa bảo tồn các truyền thống.
Đồng nghĩa
support cultural preservation
encourage sustainability
Collocations
promote preservation
support sustainability
encourage long-term efforts
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến sự bền vững văn hóa.
Rất quan trọng trong bối cảnh toàn cầu hóa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
cultural values
giá trị văn hóa
cultural influences
ảnh hưởng văn hóa
cultural significance
ý nghĩa văn hóa
cultural adaptation
thích nghi văn hóa
cultural expression
biểu hiện văn hóa
cultural landscape
cảnh quan văn hóa
cultural insights
/ˈkʌltʃərəl ˈɪnsaɪts/
nhận thức văn hóa
cultural awareness programs
/ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs ˈprɒɡræmz/
các chương trình nâng cao nhận thức văn hóa
Có trong các bộ
🔗
Collocations · culture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...