Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate emotional resilience

/ˈkʌltɪve ɪˈmoʊʃənl rɪˈzɪljəns/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng khả năng phục hồi cảm xúc phr.

Định nghĩa · to develop the ability to bounce back from emotional challenges

“Cultivating emotional resilience is vital for mental health.”Nuôi dưỡng khả năng phục hồi cảm xúc là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

“Practicing gratitude helps cultivate emotional resilience.”Thực hành lòng biết ơn giúp nuôi dưỡng khả năng phục hồi cảm xúc.

Mẹo IELTS · Chia sẻ cách bạn nuôi dưỡng khả năng phục hồi cảm xúc.

Ghi chú · Khả năng phục hồi cảm xúc giúp bạn ứng phó với stress.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...